Bạn đang tìm kiếm :
VĂN BẢN PHÁP LUẬT

" Tất cả từ khóa "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

107.900 CÔNG VĂN (Xem & Tra cứu Công văn)
15.640 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (Xem & Tra cứu)

Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BYT năm 2014 do Bộ Y tế ban hành hợp nhất Quyết định về việc ban hành Bản Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới

BỘ Y TẾ
——-

Số: 06/VBHN-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢN “TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bản “Tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”, có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2001 được sửa đổi, bổ sung bởi:

Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;

Xét biên bản họp Hội đồng khoa học kỹ thuật cấp Bộ ngày 13 tháng 6 năm 2000 đã được thành lập theo Quyết định số 1702/QĐ-BYT ngày 01 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học – Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Điều trị – Bộ Y tế.1

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”

Điều 2. Bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới” là tài liệu được áp dụng trong tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước, bán công, dân lập, tư nhân và các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.

Điều 3.2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Khoa học – Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Giám đốc Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Xuyên

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ y tế)

TIÊU CHUẨN NGÀNH

CNGA XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM

BỘ Y TẾ

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE – NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

Quyết đnh s:

Có hiu lc t ngày …/…/2001

Phn I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Tiêu chuẩn sức khỏe này áp dụng cho những người điều khiển các phương tiện giao thông vận tải có động cơ trên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và đường biển (dưới đây gọi là người điều khiển các phương tiện giao thông).

Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển tầu tìm kiếm cứu nạn, tầu xuồng cao tốc, máy kéo dưới 1000kg, xe mô tô 3 bánh, 2 bánh, xe dành cho người tàn tật, xe thể thao… không áp dụng theo tiêu chuẩn này (sẽ có tiêu chuẩn quy định riêng).

2. Tiêu chuẩn này áp dụng để khám sức khỏe tuyển người vào học, khám sức khỏe trước khi tuyển dụng, khám sức khỏe để được đổi giấy phép lái xe, khám sức khỏe để được nâng hạng bằng điều khiển phương tiện giao thông vận tải, khám sức khỏe định kỳ cho những đối tượng được tuyển dụng kể từ ngày ban hành tiêu chuẩn này.

3. Về thể lực.

3.1. Đối với người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ:

– Thể lực loại A: áp dụng cho người điều khiển các loại xe máy chuyên dùng, máy thi công đường bộ hoặc có nhu cầu tham gia giao thông trên đường bộ, xe ô tô vận tải, xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên, giáo viên hướng dẫn thực hành thuộc các trường đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.

– Thể lực loại B: áp dụng cho những người điều khiển máy kéo trên 1000kg đến dưới 3500kg, xe ô tô chở khách dưới 30 chỗ ngồi, xe cứu thương.

– Thể lực loại C: áp dụng cho người điều khiển các loại xe ô tô con 4 chỗ ngồi.

3.2. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường sắt: Chỉ áp dụng 1 loại thể lực.

3.3. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường thủy nội địa:

– Thể lực loại A: áp dụng cho sĩ quan, thuyền viên tàu vận tải hàng hóa, hành khách, tầu công trình có công suất từ 90CV trở lên.

– Thể lực loại B: áp dụng cho sĩ quan và các thuyền viên, thợ máy còn lại trên các phương tiện đường thủy nội địa.

3.43. (được bãi bỏ)

3.5. Đối với những người điều khiển máy xếp dỡ làm việc tại cảng biển, cảng sông, bến xe, bến tàu, nhà ga, kho bãi… thì áp dụng theo tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện cơ giới đường bộ.

4. Thời gian khám sức khỏe định kỳ theo quy định của tiêu chuẩn này là:

– 6 tháng 1 lần đối với các đối tượng điều khiển các phương tiện giao thông được ghi trong “Danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm” của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội.

– 1 năm 1 lần đối với các đối tượng còn lại.

CÁC XÉT NGHIỆM VÀ TRẮC NGHIỆM BẮT BUỘC

I. CÁC XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC:

1. Công thc máu

2. Huyết sắc t

3.c tiu: Đưng, Protein

4. Chiếu X quang tim phi

II.C TRẮC NGHIỆM BT BUC:

1. Trắc nghiệm Eisnsck

2. Trắc nghiệm trí nhlc

3. Trắc nghiệm trí nhhình

4. Trắc nghiệm Platonop

5. Đo thính lc kế khi th nghiệm i gió có nghi nggiảm thính lc

6. Trắc nghiệm sắc giác

7. Thị trường

Phần II

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

I. THỂ LỰC: Các chỉ số sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Chiều cao đứng (cm)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

tuổi:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Cân nặng (kg)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

19>

A

B

HS: A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Vòng ngực trung bình (cm)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

19>

A

B

HS: A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực bóp tay thuận (kg)

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực bóp tay không thuận (kg)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực kéo thân (kg)

A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

A

B

A

B

A

B

II. CHỨC NĂNG SINH LÝ, BỆNH TẬT

1. Mắt: Chức năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Thị lc

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

6>16>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

9>20>

2 mắt /10

1 mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

6>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mt /10 (không điu chỉnh bằng kính)

16>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mt /10 (không điều chỉnh bằng kính)

16>

Thị trường

1 MẮT DƯỚI BÌNH THƯỜNG

1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o

2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o

1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

Sắc giác

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Mộng thịt

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả 2 mắt

20>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

Sẹo giác mạc mỏng, đường kính>1mm hoặc ở vùng

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Mắt hột

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm mà tổng thị lực 2 mắt

20>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Các bệnh ở mi mắt

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

20>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Viêm tắc lệ đạo mạn

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Bán tắc lệ đạo

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Lác mắt

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có lác mắt

Có lác mắt

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Cận, viễn, loạn thị

Cận thị>- 2,00 viễn thị>+ 2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Cận thị, viễn thị, loạn thị(có tật khúc xạ)

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn tật khúc xạ) thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

– Có tật khúc xạ

15>

Cận thị>-2,00 viễn thị>+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Cận thị>-2,00 viễn thị>+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Lão thị

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Các bệnh khác

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

2. Tai mũi họng: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tai

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

– Thủng màng nhĩ

– Đo thính lực hoàn chỉnh: đường khí và đường xương ≥20dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc ≥15 dBA (đo trong buồng cách âm)

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

– Thủng màng nhĩ – Thính lực (đo hoàn chỉnh)

– Thiếu hụt thính lực ở 1 tai 55%

– Ngưỡng nghe đường xương ở tần số 4000Hz là 40dB

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

Mũi – xoang

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

Họng

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan

mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

Thanh quản

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản

– Thanh quản sau phẫu thuật

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản

– Thanh quản sau phẫu thuật

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp

3. Răng – hàm – Mặt: Chc năng sinh lý, bnh tật sau đây là không đủ điều kin

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyển

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Răng lợi

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy

– Viêm lợi trên của 1-2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả

3>

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy ≥3 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng của 1-2 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên ẵ số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng của 1-2 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên ẵ số răng

– Mất sức nhai≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

Hàm

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Gẫy xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng tới sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

Mặt

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

4. Tâm thần – Thần kinh: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tâm thần

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

Thần kinh

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh.

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có liệt dây thần kinh

– Có tiền sử động kinh

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

Phản xạ thính, thị vận động (trên máy đo có độ chính xác 1/10.000 giây

Không thực hiện

Không thực hiện

Đơn giản:>300 miligiây

Chọn lọc:>500 mili giây

Đơn giản>350 miligiây

Chọn lọc:>550 mili giây

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

5. Hệ tun hoàn: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Huyết áp động mạch (mmHg)

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa

= 135 hoặc

= 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Từ 30 tuổi trở lên:

+ Tối đa = 140 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

– Tối đa = 130 hoặc = 100

– Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi

+100

+ Tối thiểu ≥95

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa = 135 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Từ 30 tuổi trở lên:

+ Tối đa = 140 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

– Tối đa = 130 hoặc = 100

– Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

Mạch (lần/ph)

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Bệnh về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Các bệnh thực thể về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Các bệnh thực thể về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

Tim

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

Máu – bạch huyết

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu dù là thể nhẹ

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3,2x>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu dù là thể nhẹ

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

6. Hệ hô hấp: Chc năng sinh lý, bệnh tt sau đây là không đủ điều kiện.

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

Phế quản

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

Phổi

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

7. Hệ tiêu hóa: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

Dạ dày – Tá tràng

– Loét dạ dày, hành tá tràng

– Sa dạ dày

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Viêm dạ dày – tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Loét dạ dày, hành tá tràng

– Sa dạ dày

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Viêm dạ dày

– Tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

Đại tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết.

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng

Hậu môn

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Có bệnh trĩ

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Có bệnh trĩ

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

Tiểu tràng

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa

– Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa

– Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

Ruột thừa

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Gan

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân

– Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan,xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân

– Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

Mật – Tụy

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

Lách

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

8. Hệ tiết niệu – Sinh dục: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điu kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tiết niệu

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu gây ảnh hưởng đến đường tiết niệu

– Thận to bt kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận. Bệnh thận mạn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu kể cả đã m

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận. Bệnh thận mạn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận.

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu gây ảnh hưởng đến đường tiết niệu

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu kể cả đã m

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

Sinh dục nam

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niu

Tn dch màng tinh hoàn chưa điều trị khỏi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn chưa điều trị khỏi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

Tràn dch màng tinh hoàn chưa điu trkhi

Đng dp niu đo dương vt hoc các bnh niu đo dương vt phi can thip phu thut gây nh hưng đến tiết niu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn chưa điều trị khi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

Sinh dục nữ

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

9. Hệ vận động: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điu kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Có sai khớp bất cứ khớp gì

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghiệp

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

Xương cơ

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

– Chiều dài các chi có chênh lệch>1cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 – thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón

– Teo cơ , nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng

– Có chênh lệch chiều dài các chi

– Cụt bàn chân, bàn tay

– Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay

– Có dính kẽ ngón tay, ngón chân

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥

2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

– Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ

– Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn

Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

– Chiều dài các chi có chênh lệch>1cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 – thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng.

– Có chênh lệch chiều dài các chi

– Cụt bàn chân, bàn tay.

– Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay

– Có dính kẽ ngón tay, ngón chân

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

– Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ

– Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

10. Ngoài da – Hoa liu: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là kng đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Ngoài da

– Eczema có biến chng nhim khun với diện tích lớn hơn lòng bàn tay của đối tượng chưa điều trị khỏi

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Có Eczema

– Nm da có biến chng nhim khun hoặc có diện tích ≥ 5 cm2

– Lang ben lan tỏa>1/3 cơ thể

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

– Eczema có biến chng nhim khun với diện tích lớn hơn lòng bàn tay của đối tượng chưa điều trị khỏi

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Có Eczema.

– Nm da có biến chng nhim khun hoặc có diện tích ≥ 5 cm2

– Lang ben lan tỏa>1/3 cơ thể

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Ngoài da

– Nm da (Hắc lào) diện tích ≥ 5cm2

– Xơ cng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận đng và sc khỏe

– Ghẻ có biến chng chưa điều trị khi

– Viêm da dng do tiếp xúc với xăng dầu mỡ (hóa chất)

– Vy nến thể khớp, tổ đỉa bội nhim

Bnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất

– Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào

– Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh.

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần

kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Nấm da (Hắc lào) diện tích ≥ 5cm2

– Xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động và sức khỏe

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị

ứng do tiếp xúc với xăng dầu mỡ

(hóa chất)

– Vẩy nến thể khớp, tổ đỉa bội nhiễm

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ

có ảnh hưởng đến vận động

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất

– Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào

– Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

Hoa liễu

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

11. Nội tiết – chuyển hóa: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Nội tiết

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã m

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Có bướu cổ

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

Chuyển hóa

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ chỉ số BMI>28

12. U các loại: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

U lành tính

– Có ảnh hưởng đến vận động

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– Có ảnh hưởng đến vận động

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

U ác tính

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

13. Ngoại hình: Nhng người tuy đủ tiêu chuẩn sc khỏe nhưng ngoại hình có 1 trong các dị tật đặc biệt ảnh hưng đến công tác và giao tiếp… cũng không tuyn dụng điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới.

Phn III

MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG VIỆC KHÁM LÂM SÀNG, XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC KHI KHÁM SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

I. MỘT SỐ QUY ĐNH KHI KHÁM LÂM SÀNG

1. Quy tròn số liệu

Khi các số đo về chsthlc t0,5 trở lên thì tính đúng là 1 đơn v, tdưi 0,5 trở xung thì bphn s lẻ.

Ví d:

Chiều cao:

165,50cm

thì ghi 166cm

159,49cm

thì ghi 159cm

n nng:

44,5kg

thì ghi 45kg

48,47kg

thì ghi 48kg

Vòng ngc:

77,5cm

thì ghi 78cm

80,48cm

thì ghi 80cm

2. Vòng ngực trung bình:

Có thtính theo 1 trong 2 ch sau đây:

Đo vòng ngc ở thì thvào gng sc và thở ra gng sc. Sau đó cng lại ri chia cho 2

Lấy chiu cao đng ca đi tưng chia cho 2

3. Thị lực:

Nếu có mt mắt thlc cao hơn 10/10 thì vn tính là 10/10

Ví d: Mt phi th11/10 mắt trái thlc 6/10 thì tng th lc cả 2 mắt là 16/10

Khi khám tổng thlc hai mắt thì mắt pa bên tay thun bắt buộc phi giđúng như chsquy định theo phân loại.

4. Mng tht:

– Mng tht độ I: Mộng thịt chm o vùnga ca giác mạc

– Mng tht độ II: Mộng thịt bò vào giác mạc độ 2 – 3 mm

– Mng tht độ III: Mng tht chạm tới a đồng t

– Mng tht nh: Mng tht dính vào cùng đhoặc dính vào bmi nó thưng là hạn chế vận đng nhãn cu.

5. Sẹo giác mc:

– Sẹo giác mạc mỏng là 1 màng đc mỏng ở trên giác mạc (màng khói)

– Sẹo nh là sẹo có kèm theo dính mống mắt m méo đng t.

6. Đo bng tiếng nói thì thm:

Ngưi khám i thầm o cuối kthở ra.

– Phi thtừng tai riêng biệt (tai không thphải đưc bt kín bng cách ngón tay n np ltai do ngưi đưc thm)

Tiếng i phát ra thng góc vi tai th.

Ngưi đưc thphải đưc che n mt đkhông nhìn đưc miệng ngưi thử .

7. Xoang mt:

Viêm các xoang hàm mạn tính, viêm đa xoang mạn tính phải được xác định trên phim X quang (chụp Blondeau và Hirtz)

8. Mt răng:

– Mt 1 răng coi như mất cả răng ng sđi diện vi mặt nhai, sc nhai đưc đánh giá theo phlc 2

– Răng blung lay đến mc đkng điu trđưc cần phi mhoc mất hết chân răng thì coi như mất răng.

9. Đng kinh:

Bệnh đng kinh phi đưc chn đoán ở bnh viện và chẩn đoán c định da trên đin não đ.

10. Ra m hôi tay chân

– Nhẹ sờ vào bàn tay chỉ hơi ấm nhìn vào kẻ đường chỉ bàn tay thấy lấm tấm ướt óng ánh mồ hôi không thành vệt dài lau khô thì sau 10 phút mới xuất hiện lại như cũ.

– Vừa: nặng hơn loại nhẹ và có khi thấy cả mồ hôi chân

– Nặng: Mùa hè cũng như mùa đông. Bàn tay luôn nhớp nháp mồ hôi, sờ các đầu ngón tay thấy lạnh . Các kẽ chỉ bàn tay óng ánh mồ hôi thành vệt dài và thành giọt sau khi lau mồ hôi để 5 – 6 phút mồ hôi lại tiết dần như cũ loại này thường kèm theo mồ hôi toàn thân nhất là khi cảm xúc.

11. Bệnh thn kinh cơ

– Teo cơ ở gốc chi. Bệnh nhân đang ngồi xổm mà tự đứng dậy không được hoặc rất khó khăn

– Bệnh nhược cơ thường biểu hiện sụp mi mắt sáng còn mở được về chiều thì sụp càng rõ. Các cơ khác lúc đầu vận động còn khá, sau 1 thời gian vận động và càng về chiều thì cơ yếu dần.

12. Huyết áp động mch:

Nếu thấy huyết áp đng mch cao bt thưng phi cho đi tưng ngh10 – 15 pt sau đó đo li ít nhất 3 ln vào những thi điểm khác nhau. Phi qun lý đối tưng 2 – 3 gitrưc khi đo li.

13. Mch:

– Bắt mch trong 2 phút ri chia đôi.

Nếu thấy mch nhanh đơn thun. không m huyết áp tăng và kng có bnh tim mch thì cho đi tưng ngi nghcó sgiám t ca cán bkhám sau 2 – 4 gilấy mạch li.

14. Thiếu máu nng thưng xuyên do các nguyên nhân:

Khi khám m sàng có nghĩ đến thiếu máu nặng thường xuyên thì phi đưc xác đnh bằng công thc máu. hồng cu dưi 3 triệu, huyết sắc tdưi 10g/100ml.

II. PHÂN LOI MT SỨC NHAI

Hàm Trên

Sc nhai %

2

5

5

3

3

4

1

2

2

1

4

3

3

5

5

2

ng s

8

7

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

7

8

Hàm i

ng s

8

7

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

7

8

Sc nhai %

2

5

5

3

3

4

2

1

1

2

4

3

3

5

5

2

III. PHÂN LOI TÚI LỢI BỆNH LÝ TRONG VIÊM QUANH RĂNG

Đ 1. Chảy máu lợi tnhiên.

Đ 2. Chảy máu lợi + vôi (cao) răng (từ 6 răng trở lên).

Đ 3.i li dưi 4 mm.

Đ 4.i li trên 5 mm.

IV. BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VN ĐNG

n khp

Chc năng

Bình thưng

n Khp

Chc năng

Bình thưng

Vai

– Đưa ra trước lên trên

– Đưa ngang

– Duỗi ra sau

– Quay

180o

180o

40o

360o

Háng

– Gấp

– Duỗi

– Xoay ngoài

– Xoay trong

– Khép

– Dạng

125o

40o

40o

35o

35o

90o

Khủy

– Gấp

135o

Gối

– Gấp

125o

Cổ tay

– Gấp

– Ngửa

– Khép

– Dạng

62o

50o

40o

30o

Cổ chân

– Gấp

– Duỗi

– Xoay ngoài

– Xoay trong

45o

35o

45o

30o

V. CHỈ SỐ BMI (Body Mass Index) ca tổ chc y tế thế gii.

BMI =

Trọng lượng cơ thể (kg)

(Chiều cao đứng (m))2

VI.C TRC NGHIỆMM SINH LÝ:

* Thử nghiệm trí nhớ Lực

Nguyên tc:

Tiếp nhận đi tưng bng tri giác, thgiác.

Tiếp nhận đi tưng bng cảm giác lc.

Tiếp nhận đi tưng bng cảm giác không gian ca cơ thể.

– Tái hiện đi tưng qua cảm giác bản thvlc và kng gian.

Dng c:

Lực kế thủy ngân hoặc lò xo. Có lc nén ti đa ti 90 kg và đưc chia thang tới 1 kg.

Đng hbấm giây.

Giấy t đghi chép. Tiến hành:

Đối tưng ngi ở tư thế cân bng, thuận li dùng bàn tay bóp qubóp lc kế ttti mc tối đa.

Bóp qup ttti mc 2/3 lc ti đa và giữ ở đó cho ti khi có cảm giác ổn định, ri buông tay ra. Ngồi và nhli cảm giác lc này trong mt phút.

p qubóp trong khi nhắm mắt đtập trung chú ý vào việc i hin mc bóp 2/3 mc tối đa.

Kết quđưc ghi theo thang sau:

0: Đúng mc đã thc hin.

+: Cao hơn mc đã ghi nh.

-: Thp hơn mc đã ghi nh.

Đánh giá kết qu:

Chênh lch vi mc kg:

Tuyệt vời

0

Rất tốt

0,11,0

Tt

1,12,0

Trung nh

2,13,0

i trung nh

Kém

3,14,0

>4,0

* Thử nghiệm trí nhớ hình

Mc đích:

Tìm hiu khnăng trí nhhình ca cá nhân sau thi gian tiếp nhận rt ngn. Thnghiệm dùng đđánh giá mc độ căng thng thần kinh ca mt loại công vic. Khi so sánh kết qutrưc và sau lao động.

Dng cụ và phương tin:

– Các bng mẫu gồm 6 hình tam giác bên trong có ký hiu khác nhau.

– Các bng đđánh du kết quđã vsn 18 nh tam giác bên trong có ký hiu khác nhau. trong đó có 6 hình tam giác ca bng mu.

Đng hbấm giây. Cách tiến hành:

Đưa 1 bng mẫu gii thiu và hưng dn đối tưng ch làm như sau: đi tưng nhn dng và ghi nhớ 6 hình tam giác mẫu trong 10 gy. Sau đó sẽ ct bng hình mẫu đi và phát cho đi tưng mt bng đánh du kết quả.

– Nhiệm vca đi ợng là: Đánh du vào nhng hình tam giác vbên trong giống ht như 6 nh tam giác mu.

Thời gian nhli và đánh du là 1 phút.

Giải thích cho đối ợng hiểu rõch làm, mi cho m chính thc.

– Cần có nhiu bng mẫu đthay đổi, không cho các đi tưng xem nhiu ln mt bng mẫu vì có ththuộc trưc khi đưc th nghim.

Kết quả, đánh giá:

– Tính shình đi tưng đánh du đúng.

– So sánh kết quca nhóm đối tưng theo bảng sau:

Tui

ng

Trưa

Chiều

N

2029

3039

4049

5059

4.8 ± 0.1

4.2 ± 0.2

4.0 ± 0.1

3.4 ± 0.2

4.4±0.2

3.8±0.1

3.7±0.2

3.4±0.2

4.2±0.2

3.9±0.1

3.5±0.2

3.1±0.2

Nam

2029

3039

4049

5059

4.4±0.2

4.4±0.1

4.4±0.2

3.9±0.1

4.5±0.1

4.2±0.1

4.0±0.2

3.7±0.1

4.5±0.2

3.9±0.1

4.0±0.2

3.5±0.2

* Thử nghiệm chú ý PLATÔNỐP

Dò tìm chcó chuyn đổi (Bảng smàu đvà màu đen) là mt thnghim dùng đnghiên cu sphân phối và khối lượng chú ý. Có thsdụng thnghim này trưc và sau lao động đđánh giá smt mi và căng thng thn kinh m lý.

Dng cụ và phương tin:

Đng hbấm giây, que ch.

– Bảng s t nhiên từ 1 ti 24 màu đen và màu đỏ, đưc sp xếp mt cách ngu nhiên. Ví dnhư bng dưi đây:

19

6

12

4

11

22

3

14

1

17

24

10

13

2

18

5

16

7

23

9

20

15

8

21

16

9

24

4

19

2

11

6

22

13

5

17

14

8

20

18

10

1

15

21

3

7

23

12

Tiến hành:

Giới thiu cho đối tưng mt bng số: nêu c yêu cu ca th nghiệm và hưng dn ch làm nsau: m, chvà đc tên các slần lưt theo thttăng, giảm tnhn: sđen tăng từ 1 đến 24, sđgiảm t24 đến 1 xen knhau như:

1 đen 24 đỏ

2 đen 23 đỏ

……..….

Cho đến hết

– Cho đi tưng m thử 2 – 3 ln. khi đi tưng đã hiểu và m đúng yêu cu mim chính thc trên bng kiu khác.

– Bấm đồng hkhi đi tưng bt đu đc 1 đen 24 đvà bấm dừng đồng hkhi dc 24 đen 1 đỏ.

Trong quá trình thc nghiệm đối tưng có thđc hoặc chnhầm màu này sang màu khác (đc hoặc chsố 5 đen thành 5 đ) hoặc trình ttăng giảm saithì ngưi hưng dn phải nhc đi tưng đc, chli cho đúng và ghi li sln lỗi và nh cht ca lỗi.

Tính kết qu:

Tính thi gian đi ợng m thnghim: tkhi bắt đầu đc 1 đen 24 đỏđến 24 đen 1 đ.

Tính slỗi: bao gm các lỗi nhm khi đọc và chvs, màu và trình ttăng gim.

Đánh giá kết qutheo thang 5 bc sau:

Thời gian (t)

Lỗi

Rất tốt

t

0

Tốt

2’36’’

1 – 2

Trung bình

3’48’’

3 – 4

Kém

5’52’’

5 – 6

Rất kém

t> 6’56’’

6

* Đo thính lực

Nguyên tc:

– Phi đo ở bung cách âm có âm nền 35 dBA

Dùng máy đo thính lc hoàn chỉnh, đưc chuẩn hóa.

Đo đưng khí và đưng xương.

Lập biu đthính lc hai tai.

Đo sau khi ngừng tiếp xúc vi tiếng n ít nhất trên 6 giờ.

Kthut viên đã đưc đào tạo chuyên khoa. Kthut:

Ngưi bnh ngi thoải mái, không nhìn kết qutrên máy, tay bm n hiu khi bắt đu nghe thấy âm phát.

Đo tnh lc theo đường dn truyền đưng khí trưc.

– Chp tai đt cho kt.

Thtần s1024 Hz trước. Âm đưc phát ở cưng đ60 dB để cho bnh nhân phân biệt và làm quen, ri bt đầu todB và tăng từng nấc 5 dB cho đến khi ngưi bnh nhn đưc tín hiu. Đây là ngưng nghe ca bnh nhân ở tn sđo.

– Các tn sphát đđo theo trật t1000Hz, 2000Hz, 4000Hz, 8000Hz, ri đến 250Hz, 500Hz.

Đo tnh lc đưng xương cũng theo trật ttrên.

Ghi chú: nếu có schênh lch sc nghe gia hai tai, đo tai tt trưc. Nếu schênh lch ln hơn 60 dB, phải m nghiệm pháp y ù che lp.

Khi đo tnh lc theo dẫn truyền đưng xương, phi đt khi rung sau vành tai trên, mặt ngoài khi xương cm. Khối rung cđnh trên mt lò xo ôm lấy đu. Chú ý tần sthấp vì chn đng lan khắp hp s.

Lập biu đthính lc âm: trên cơ sở các sliu thu thp đưc, lp biu đồ thính lc âm cho từng tai. Ở mi biu đ, kđưng biu din cả hai đưng dn truyn: đưng xương và đưng k.

0

250Hz

500Hz

1000Hz

2000Hz

4000Hz

8000Hz

10 dB

20 dB

30 dB

40 dB

50 dB

60 dB

70 dB

80 dB

90 dB

* Trc nghiệm Eisnsck:

H và tên: …………...……..…...…...….... Nam, nữ….…...…...…..……..…...…...……

Sinh ngày……...….... tháng………….. năm...…...…...…..

Trình đvăn hóa: …………..…...…...…...…........ n tc…………..….....……..…...…..

Nghnghip: ………….……..…...…...…...…......……..…..…...…...…......……..…...….....

quan công tác: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

HƯỚNG DẪNCH TRẢ LỜI

Bạn y vui lòng trả li trung thc câu hi dưi đây bằng các ký hiu:

x = có, 0 = không, vào các ô vuông. Có điều gì chưa rõ bn hãy hỏi n btư vn sđưc gii đáp.

1. Bạn thường mong chờ những điều mới lạ gây hồi hộp?

£

2. Bạn cần những người bạn có thể hiểu, động viên, an ủi mình?

£

3. Bạn là một người vô tâm?

£

4. Bạn cảm thấy khó khăn khi phải từ chối một việc gì?

£

5. Bạn có suy nghĩ trước khi quyết định một việc nào đó?

£

6. Bạn luôn giữ lời hứa, bất kể điều đó thuận lợi hay không đối với bạn?

£

7. Tâm trạng của bạn có hay bất thường không?

£

8. Bạn thường hành động và phát ngôn rất nhanh không cần phải suy nghĩ kỹ?

£

9. Bạn thường cảm thấy mình bất hạnh mà không rõ nguyên nhân?

£

10. Bạn có bảo vệ ý kiến của mình đến cùng trong các buổi tranh luận?

£

11. Bạn thường cảm thấy rụt rè và ngượng ngùng khi nói chuyện với người khác giới không quen?

£

12. Đôi lúc bạn không tự kìm chế được, đã nổi nóng?

£

13. Bạn thường hành động một cách bồng bột?

£

14. Bạn thường day dứt vì đã làm một việc mà lẽ ra không nên làm?

£

15. Bạn thường thích đọc sách hơn là gặp gỡ mọi người?

£

16. Bạn có dễ phật ý không?

£

17. Bạn thích nhập hội với bạn bè?

£

18. Thỉnh thoảng bạn có những ý nghĩ mà bạn dấu không cho người khác biết?

£

19. Đôi khi bạn cảm thấy mình đầy nghị lực, nhiệt tình để làm mọi việc, nhưng có lúc bạn lại hoàn toàn uể oải?

£

20. Bạn có thích thà ít bạn nhưng là bạn thân?

£

21. Bạn có hay mơ ước không?

£

22. Bạn phản ứng lại ngay khi người ta nói nặng lời với bạn?

£

23. Bạn thường day dứt khi thấy mình có lỗi?

£

24. Tất cả những thói quen của bạn đều là tốt và cần thiết?

£

25. Bạn có khả năng truyền cảm và làm vui trong đám bạn bè?

£

26. Bạn là một người nhạy cảm?

£

27. Bạn là một người hoạt bát vui vẻ?

£

28. Sau khi làm một công việc quan trọng, bạn thường có cảm giác rằng lẽ ra có thể làm việc đó tốt hơn?

£

29. Bạn thường im lặng ở nơi có người lạ?

£

30. Bạn cũng có lúc phao tin, đưa truyện?

£

31. Bạn thường mất ngủ vì những ý nghĩ khác nhau trong đầu?

£

32. Nếu muốn biết điều gì đó, bạn thường thích tự tìm hiểu hay là hỏi người khác?

£

33. Bạn có bao giờ thấy hồi hộp không?

£

34. Bạn có thích công việc đòi hỏi phải chú ý liên tục?

£

35. Cũng có lúc bạn rung lên vì sung sướng hay sợ hãi?

£

36. Bạn luôn luôn trả cước phí giao thông đầy đủ mặc dù không bị kiểm soát?

£

37. Bạn thường cảm thấy khó chịu ở nơi mà người ta thường hay châm chọc nhau?

£

38. Bạn có dễ nổi nóng không?

£

39. Bạn có thích những công việc đòi hỏi hành động nhanh chóng?

£

40. Bạn cảm thấy hồi hộp khi những việc bất lợi có thể xảy ra?

£

41. Bạn đi đứng chậm rãi và ung dung?

£

42. Đã có lúc bạn đến nơi hẹn hoặc nơi làm việc muộn?

£

43. Bạn thường thấy những cơn ác mộng?

£

44. Bạn thích trò chuyện đến nỗi không bao giờ bỏ qua cơ hội nói cả với những người không quen biết?

£

45. Bạn hay lo lắng bị chỗ đau nào đó?

£

46. Bạn cảm thấy khổ sở khi lâu không được giao thiệp rộng rãi với mọi người?

£

47. Bạn là người dễ cáu kỉnh?

£

48. Trong số những người quen của mình, có người bạn không thích?

£

49. Bạn là người rất tự tin?

£

50. Bạn dễ phật ý khi người khác chỉ ra khuyết điểm của bạn?

£

51. Bạn nghĩ rằng khó có thể thỏa mãn trong các cuộc liên hoan?

£

52. Bạn cảm thấy không yên tâm khi thua kém bạn bè ở một điểm nào đó?

£

53. Bạn dễ dàng mang lại sự vui vẻ cho một cuộc họp mặt khá tẻ nhạt?

£

54. Bạn thường hay nói về những vấn đề bạn chưa nắm chắc?

£

55. Bạn có lo lắng về sức khỏe của mình không?

£

56. Bạn thích trêu đùa người khác?

£

57. Bạn có bị mất ngủ không?

£

Ngày. tháng……. năm
n btư vn

Kết qu

Số đim:

Đ tin cậy £Tính n định £

ớng ni – ngoại £

Khí cht:

Phương pháp bao gồm một bảng hỏi đáp có 57 câu hỏi. Đối tượng tự đọc câu hỏi và trả lời “có” hoặc “không”. Tính điểm theo 3 thang điểm:

– Thang 1: 9 câu kiểm tra độ tin cậy. Thang này phải ít hơn 5 điểm mới đủ độ tin cậy để tính tiếp các thang điểm sau.

– Thang 2: 24 câu hỏi để đánh giá cường độ của quá trình hưng phấn và ức chế (Hoạt động của các quá trình tâm lý thiên về nội tâm hay ngoại tâm).

– Thang 3: 24 câu hỏi để đánh giá tính ổn định hay không ổn định của hoạt động thần kinh.

Mẫu điểm để đọc kết quả:

Tất cả các câu hỏi đúng mẫu dưới đây thì cho 1 điểm, sai với mẫu thì cho 0 điểm.

– Thang 1: Kiểm tra độ tin cậy

Bao gồm 9 câu hỏi sau:

2 câu “có”: 6,36

7 câu “không”: 12, 18, 24, 30, 42, 48, 54

– Thang 2: Xác định nội tâm hay ngoại tâm:

Bao gồm 24 câu: Trong đó 15 câu “có” và 9 câu “không”. 15 câu “có”: 1, 3, 8, 10, 13, 17, 22, 25, 27, 39, 44, 46, 49, 53, 56.

9 câu “không”: 5, 15, 20, 29, 32, 34, 37, 41, 51.

– Thang 3: Xác định tính ổn định hay không ổn định: Bao gồm 24 câu: Tất cả trả lời “có”

Các câu: 2, 4, 7, 9, 11, 14, 16, 19, 21, 23, 26, 28, 31, 33, 35, 38, 40, 43, 45, 47, 50, 52, 55, 57.

Điểm của thang 2 và thang 3 được biểu diễn trên vòng tròn tọa độ của Eycnk:

Đánh giá kết qu:

– Thang hưng nội – ớng ngoi:

0 – 6 đim: Ni tâm

6 – 12 đim: Thiên vni tâm

12 – 18 đim: Thiên vngoại tâm

18 – 24 đim: Ngoi m

– Thangn Định – không n định

0 – 6 đim: Rất n định

6 – 12 đim: n định

12 – 18 đim: Không n đnh

18 – 24 đim: Rất không n định

Mu kết quả phân loi kcht

H và n: Nam, n

Số đim: Đ tin cậy: Trc tung:

Trc hoành:

Kết lun: Hoạt động thần kinh thuc loi:

Tính n định: (đim)

Hoạt động tâm lý thn v: (đim)

Khí cht:

* Trắc nghiệm sắc giác: Thực hiện đúng các test trong quyển khám sắc giác (Coluorblinktests)

* Thị trưng: Chỉ số bình thưng dưi đây

* CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CỦA CÁC T NGHIỆM

1. Công thc máu: Bình thưng HC: 3,9-5,7 X 1012/L;BC: 4-9 X109/L

2. Huyết sắc tố: Bình thưng: 0,3610,503 L/L

3.c tiu: Đưng, Protein (nh thưng không có)

4. Chiếu X quang tim phi: Bình thưng.

Phn IV

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE

BỘ Y TẾ
SỞ Y TẾ
ĐƠN VỊ Y TẾ:
……………..………...……..
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE
(điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới)

H và tên: …………...……..…...…...…...…......….. Bí danh: …………...……..…...…....

Ngày tháng năm sinh: ………...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...

quan công tác: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Quê quán: ……………...……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Nơi ĐKHK thưng trú: …………….…...…......……..…...………..…......……..…...…...

I. TIỂU SỬ BN THÂN

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

II. KHÁM

1. Thể lc:

– Chiều cao…………. cm n nng………. kg Vòng ngc trung bình………..... cm

Lực bóp tay thun: ..…….... kg tay không thun…………..... kg

Lực kéo thân: ……….... kg

2. Mt:

Th lc: Mắt phi không kính……...…... có kính……..…….

Mắt trái không kính………..….. cónh……...…….

Kính loi: …………. S……..…...…...…...…......…….

– Sắc giác: ………...…...……..…...…...…...…......……..…...…..…...…......……..…...….....

– Bệnh ở mt: ………....……..…...…...…...…......……..…..…...…...…......……..…...….....

3. Tai – Mũi – Hng:

– Tai phải nghe nói thường cách……….. m, nghe nói thầm thì cách………...…... m

Tai trái nghei thường cách……….... m, nghe nói thầm thì cách…………..… m

– Bệnh tai: ……………...……..…...…...…...…......…….…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh mũi: ………......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh họng: …………..……..…...…...…...…......………….…...…...…......……..…...….....

4. Răng m Mt:

Hàm trên: …………....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Hàm dưới: …………...……..…...…...…..…......……..…...…...…...…......……..…...….....

5. m thn kinh:

Đng kinh…………......……..…...…...…...... Tê lit………….…...…......……..…...…...

Phn x: Tay

Chân

Các bnh vthần kinh: …………….…...…......………….…...…...…......……..…...…...….

6. Vn đng:

Khớp: …………..….....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

ơng cơ: …………...……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Các bnh vm thn: ………...…...…...…….……..…...…...…...…......……..…...…...

7. Tun hoàn: Đo ln 1 Đo ln 1

– Mạch: Đo ln 2 Đo ln 2

– Huyết áp ti đa…... Đo ln 3…………...….... tối thiu….. Đo ln 3……

– Bệnh tim: …...…..…..……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh mch máu: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

8. Các bệnh khác:

– Hô hp: ……………....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Tiêu hóa: ………….....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Tiết niu sinh dc: ..……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh ngoài da hoa liu: …………...…..…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Các bphn khác: ………..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

9. Các xét nghiệm cn lâm sàng: ………..……..…...…...…...…......……..…...…...….

III. KẾT LUẬN:

(có đđiu kiện sc khỏe đđiu khin c phương tin giao tng cơ gii kng? điều khin đưc loại phương tin nào? )

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

ny.... tháng…….. năm...….....
Trưng đoàn khám
(Ký tên, đóng du, ghi rõ htên)

Ghi chú: Các c sĩ khám sc khe cp giy chng nhn cho ngưi điu khin các phương tiện giao tng cơ gii cn nghiên cu kTiêu chun sc khe ngưi điu khin các phương tin giao thông cơ giớiđã đưc ban hành theo Quyết đnh s4132/-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 ca Bộ y tế.


1 Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ vào Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Công văn số 2345/BGTVT-TCCB ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giao thông vận tải góp ý dự thảo “Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,”

2 Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008 quy định như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ quy định tại khoản 3.4, mục 3, phần I của bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới” đã được ban hành kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-BYT ngày 04/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng Cục trưởng của Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng y tế các ngành, Thủ trưởng các cơ sở y tế liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”

3 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.

Thuộc tính văn bản
Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BYT năm 2014 do Bộ Y tế ban hành hợp nhất Quyết định về việc ban hành Bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”
Số hiệu: 06/VBHN-BYT Ngày ký xác thực: 06/06/2014
Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Cơ quan hợp nhất: Bộ Y tế
Ngày đăng công báo: Đã biết Người ký: Nguyễn Thị Xuyên
Số công báo: Đã biết Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ Y TẾ
——-

Số: 06/VBHN-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢN “TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành bản “Tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”, có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2001 được sửa đổi, bổ sung bởi:

Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.

Căn cứ Nghị định số 68/CP ngày 11 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Y tế;

Xét biên bản họp Hội đồng khoa học kỹ thuật cấp Bộ ngày 13 tháng 6 năm 2000 đã được thành lập theo Quyết định số 1702/QĐ-BYT ngày 01 tháng 6 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học – Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Điều trị – Bộ Y tế.1

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”

Điều 2. Bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới” là tài liệu được áp dụng trong tất cả các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước, bán công, dân lập, tư nhân và các cơ sở khám chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài.

Điều 3.2 Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Khoa học – Đào tạo, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng, Chánh Thanh tra Bộ Y tế, Giám đốc Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng Y tế ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Thị Xuyên

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ y tế)

TIÊU CHUẨN NGÀNH

CNGA XÃ HỘI CHNGHĨA VIT NAM

BỘ Y TẾ

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE – NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

Quyết đnh s:

Có hiu lc t ngày …/…/2001

Phn I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Tiêu chuẩn sức khỏe này áp dụng cho những người điều khiển các phương tiện giao thông vận tải có động cơ trên đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa và đường biển (dưới đây gọi là người điều khiển các phương tiện giao thông).

Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển tầu tìm kiếm cứu nạn, tầu xuồng cao tốc, máy kéo dưới 1000kg, xe mô tô 3 bánh, 2 bánh, xe dành cho người tàn tật, xe thể thao… không áp dụng theo tiêu chuẩn này (sẽ có tiêu chuẩn quy định riêng).

2. Tiêu chuẩn này áp dụng để khám sức khỏe tuyển người vào học, khám sức khỏe trước khi tuyển dụng, khám sức khỏe để được đổi giấy phép lái xe, khám sức khỏe để được nâng hạng bằng điều khiển phương tiện giao thông vận tải, khám sức khỏe định kỳ cho những đối tượng được tuyển dụng kể từ ngày ban hành tiêu chuẩn này.

3. Về thể lực.

3.1. Đối với người điều khiển phương tiện cơ giới đường bộ:

– Thể lực loại A: áp dụng cho người điều khiển các loại xe máy chuyên dùng, máy thi công đường bộ hoặc có nhu cầu tham gia giao thông trên đường bộ, xe ô tô vận tải, xe ô tô chở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên, giáo viên hướng dẫn thực hành thuộc các trường đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.

– Thể lực loại B: áp dụng cho những người điều khiển máy kéo trên 1000kg đến dưới 3500kg, xe ô tô chở khách dưới 30 chỗ ngồi, xe cứu thương.

– Thể lực loại C: áp dụng cho người điều khiển các loại xe ô tô con 4 chỗ ngồi.

3.2. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường sắt: Chỉ áp dụng 1 loại thể lực.

3.3. Đối với người điều khiển phương tiện vận tải đường thủy nội địa:

– Thể lực loại A: áp dụng cho sĩ quan, thuyền viên tàu vận tải hàng hóa, hành khách, tầu công trình có công suất từ 90CV trở lên.

– Thể lực loại B: áp dụng cho sĩ quan và các thuyền viên, thợ máy còn lại trên các phương tiện đường thủy nội địa.

3.43. (được bãi bỏ)

3.5. Đối với những người điều khiển máy xếp dỡ làm việc tại cảng biển, cảng sông, bến xe, bến tàu, nhà ga, kho bãi… thì áp dụng theo tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện cơ giới đường bộ.

4. Thời gian khám sức khỏe định kỳ theo quy định của tiêu chuẩn này là:

– 6 tháng 1 lần đối với các đối tượng điều khiển các phương tiện giao thông được ghi trong “Danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm” của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội.

– 1 năm 1 lần đối với các đối tượng còn lại.

CÁC XÉT NGHIỆM VÀ TRẮC NGHIỆM BẮT BUỘC

I. CÁC XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC:

1. Công thc máu

2. Huyết sắc t

3.c tiu: Đưng, Protein

4. Chiếu X quang tim phi

II.C TRẮC NGHIỆM BT BUC:

1. Trắc nghiệm Eisnsck

2. Trắc nghiệm trí nhlc

3. Trắc nghiệm trí nhhình

4. Trắc nghiệm Platonop

5. Đo thính lc kế khi th nghiệm i gió có nghi nggiảm thính lc

6. Trắc nghiệm sắc giác

7. Thị trường

Phần II

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE

I. THỂ LỰC: Các chỉ số sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Khám tuyển

Khám định kỳ

Chiều cao đứng (cm)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

tuổi:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Cân nặng (kg)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

19>

A

B

HS: A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Vòng ngực trung bình (cm)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS

19>

A

B

HS: A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực bóp tay thuận (kg)

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực bóp tay không thuận (kg)

A

B

C

HS: A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

HS: A

B

A

B

A

B

HS: A

B

A

B

Lực kéo thân (kg)

A

B

C

A

B

C

HS:

A

B

A

B

A

B

A

B

II. CHỨC NĂNG SINH LÝ, BỆNH TẬT

1. Mắt: Chức năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Thị lc

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

6>16>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

9>20>

2 mắt /10

1 mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

6>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mt /10 (không điu chỉnh bằng kính)

16>

2 mắt

mắt 10 (không điu chỉnh bằng kính)

8>18>

2 mắt

mt /10 (không điều chỉnh bằng kính)

16>

Thị trường

1 MẮT DƯỚI BÌNH THƯỜNG

1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o

2 mắt: phía thái dương o phía mũi o phía dưới o

1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

1 mắt dưới bình thường 1 trong 4 phía

1 mắt dưới mức bình thường 2/4 phía

Sắc giác

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Có rối loạn sắc giác hoặc nhận thức màu sắc chậm

Mộng thịt

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả 2 mắt

20>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Có mộng thịt mà tổng thị lực cả hai mắt

18>

Có mộng thịt mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

Sẹo giác mạc mỏng, đường kính>1mm hoặc ở vùng

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Sẹo giác mạc có dính mống mắt

Sẹo giác mạc mà tổng thị lực 2 mắt

16>

Mắt hột

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm mà tổng thị lực 2 mắt

20>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

18>

Có biến chứng lông xiêu, quặm, tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Các bệnh ở mi mắt

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

20>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Làm giảm tổng thị lực 2 mắt

18>

Làm giảm tổng thị lực ở 2 mắt

16>

Viêm tắc lệ đạo mạn

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Bán tắc lệ đạo

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Đã điều trị nhiều lần không khỏi, trở ngại cho lao động

Lác mắt

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Có lác mắt

Có lác mắt

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng thị lực 2 mắt

6>16>

Cận, viễn, loạn thị

Cận thị>- 2,00 viễn thị>+ 2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Cận thị, viễn thị, loạn thị(có tật khúc xạ)

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn tật khúc xạ) thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

– Có tật khúc xạ

15>

Cận thị>-2,00 viễn thị>+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Cận thị>-2,00 viễn thị>+2,00 loạn thị> 1,00 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

18>

Cận thị>-2,50 viễn thị>+2,50 loạn thị> 1,50 diop. Căn cứ thị lực chuẩn, hạ xuống 1 bậc mà tổng thị lực 2 mắt

15>

Lão thị

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Tổng thị lực 2 mắt

6>18>

Tổng 2 mắt

5>14>

Các bệnh khác

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào, bong võng mạc, teo gai thị

– Đục thủy tinh thể

– Các bệnh đáy mắt, tăng nhãn áp, viêm màng bồ đào có dính bít đồng tử, bong võng mạc, teo gai thị.

– Đục thủy tinh thể

2. Tai mũi họng: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tai

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

– Thủng màng nhĩ

– Đo thính lực hoàn chỉnh: đường khí và đường xương ≥20dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc ≥15 dBA (đo trong buồng cách âm)

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

– Thủng màng nhĩ – Thính lực (đo hoàn chỉnh)

– Thiếu hụt thính lực ở 1 tai 55%

– Ngưỡng nghe đường xương ở tần số 4000Hz là 40dB

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥36dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Hội chứng tiền đình

3m,>

– Dị dạng vành tai, hẹp ống tai, viêm ống tai ngoài mạn, viêm tai xương chũm mạn, viêm tai giữa mạn ảnh hưởng đến sức nghe mà thính lực 2 tai ≥45dBA (đo ngoài buồng cách âm) hoặc nói gió 1 bên tai

– Điếc nghề nghiệp gây tổn thương cơ thể ≥ 21%

– Hội chứng tiền đình

2m,>

Mũi – xoang

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn tính 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi dị ứng , viêm mũi mạn

– Tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 1 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

– Viêm mũi vận mạch, viêm mũi mạn, tháp mũi sập, lệch vẹo vách ngăn, viêm mũi teo, trĩ mũi thở khó khăn

– Viêm đa xoang mạn 2 bên

– Chảy máu mũi thường xuyên

Họng

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

– Viêm Amydan mạn có hốc mủ hay tái phát ảnh hưởng tới sức khỏe

– Amydan

mạn có hốc mủ hay tái phát có ảnh hưởng nhiều đến sức khỏe và lao động

Thanh quản

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản

– Thanh quản sau phẫu thuật

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp 1 câu 4-5 từ lắp 2 lần trở lên

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản

– Thanh quản sau phẫu thuật

– Nói lắp

– Viêm thanh quản mạn có rối loạn phát âm

– Khản tiếng do liệt dây thanh âm

– Biến dạng thanh quản ảnh hưởng tới phát âm

– Thanh quản sau phẫu thuật có ảnh hưởng tới phát âm

– Nói lắp

3. Răng – hàm – Mặt: Chc năng sinh lý, bnh tật sau đây là không đủ điều kin

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyển

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Răng lợi

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy

– Viêm lợi trên của 1-2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả

3>

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy ≥3 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng của 1-2 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên ẵ số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

– Răng sâu men ngà ≥4 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥5 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng của 1-2 răng

– Viêm lợi trên 1/2 số răng

– Mất sức nhai ≥25%, chưa làm răng giả, hàm

– Răng sâu men ngà ≥6 cái đang đau

– Viêm quanh răng ≥11 răng, túi lợi sâu độ 3 trở lên

– Viêm tủy răng ≥ 3 răng

– Viêm lợi trên ẵ số răng

– Mất sức nhai≥35% chưa làm răng giả, hàm giả

Hàm

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Gẫy xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng tới sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

– Xương hàm gãy, khớp cắn di lệch

– Viêm xương hàm

– Xương hàm gãy đã liền, khớp cắn di lệch có ảnh hưởng đến sức nhai

Mặt

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

– Khe hở môi hoặc khe hở vòm miệng

4. Tâm thần – Thần kinh: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tâm thần

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

– Thể chất thần kinh thuộc loại lầm lì, nóng nảy (kết luận qua test eisensk)

– Thực hiện các test tâm lý yếu kém

– Bệnh tâm thần phân liệt các thể, loạn thần về triệu chứng và thực thể

– Bệnh thái nhân cách ở tất cả các thể và mức độ

Thần kinh

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh.

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có liệt dây thần kinh

– Có tiền sử động kinh

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Có di chứng thần kinh của các bệnh về não

– Rối loạn thần kinh cảm giác

– Viêm các dây thần kinh

– Hội chứng tiểu não

– Có tiền sử động kinh

– Liệt các dây thần kinh: vận động, tủy sống, mặt ngoại vi có ảnh hưởng tới nhắm mắt, phát âm

– Tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não có di chứng

– Viêm các dây thần kinh có ảnh hưởng tới lao động

– Hội chứng tiểu não

Phản xạ thính, thị vận động (trên máy đo có độ chính xác 1/10.000 giây

Không thực hiện

Không thực hiện

Đơn giản:>300 miligiây

Chọn lọc:>500 mili giây

Đơn giản>350 miligiây

Chọn lọc:>550 mili giây

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

Không thực hiện

5. Hệ tun hoàn: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Huyết áp động mạch (mmHg)

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa

= 135 hoặc

= 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Từ 30 tuổi trở lên:

+ Tối đa = 140 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

– Tối đa = 130 hoặc = 100

– Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi

+100

+ Tối thiểu ≥95

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa = 135 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Từ 30 tuổi trở lên:

+ Tối đa = 140 hoặc = 100

+ Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥ số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

– Tối đa = 130 hoặc = 100

– Tối thiểu = 90 hoặc = 60

– Dưới 30 tuổi:

+ Tối đa ≥135 hoặc = 90

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ 30-50 tuổi:

+ Tối đa ≥150 hoặc = 100

+ Tối thiểu ≥90 hoặc = 60

– Từ trên 50 tuổi:

+ Tối đa ≥số tuổi +100

+ Tối thiểu ≥95

Mạch (lần/ph)

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Mạch = 90 hoặc = 60

– Mạch ≥95 hoặc = 55

Bệnh về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Các bệnh thực thể về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

– Các bệnh thực thể về mạch máu

– Viêm tắc động, tĩnh mạch

– Dãn tĩnh mạch khoeo, cẳng chân, thừng tinh thành búi gây căng nhức

Tim

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>6 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn không hoàn toàn dẫn truyền trong cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

– Ngoại tâm thu>7-12 nhịp/phút không mất sau vận động gắng sức

– Rối loạn hoàn toàn dẫn truyền vùng cơ tim

– Bệnh tim mắc phải, bệnh tim bẩm sinh

Máu – bạch huyết

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu dù là thể nhẹ

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3,2x>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu dù là thể nhẹ

– Bệnh các cơ quan tạo máu

– Bệnh giun chỉ

– Thiếu máu do các nguyên nhân bẩm sinh, thiếu máu nặng do các nguyên nhân khác mà hồng cầu

3×106>

6. Hệ hô hấp: Chc năng sinh lý, bệnh tt sau đây là không đủ điều kiện.

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi

– Tràn khí màng phổi

– Viêm màng phổi khô

– Viêm màng phổi tràn dịch thanh tơ

– Tràn mủ màng phổi đã điều trị khỏi có dày dính 1/3 một bên phổi

– Tràn khí màng phổi

Phế quản

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

– Viêm phế quản

– Hen phế quản – Dãn phế quản

– Dãn phế quản nhẹ

– Hen phế quản nặng

Phổi

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi

– Mắc bệnh bụi phổi nghề nghiệp ảnh hưởng đến sức khỏe ≥ 31%

– Khí phế thũng

– Xẹp phổi

– Cắt thùy phổi

– Lao phổi đã điều trị chưa ổn định

7. Hệ tiêu hóa: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

– Viêm loét, hẹp thực quản

– Dãn tĩnh mạch thực quản

Dạ dày – Tá tràng

– Loét dạ dày, hành tá tràng

– Sa dạ dày

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Viêm dạ dày – tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Loét dạ dày, hành tá tràng

– Sa dạ dày

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

– Viêm dạ dày

– Tá tràng mạn, loét dạ dày, sa dạ dày, loét hành tá tràng chưa hoặc đã mổ

– Hẹp môn vị

– Loét dạ dày – tá tràng có biến chứng chảy máu, sa dạ dày độ II, III, hẹp môn vị

– Đã mổ dạ dày kết quả không tốt

Đại tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Polip trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết.

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng, sa trực tràng

– Viêm đại tràng mạn tính vừa và nặng

– Viêm loét đại tràng xuất huyết

– Bệnh đại tràng đã phải can thiệp phẫu thuật

– Polip trực tràng

Hậu môn

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Có bệnh trĩ

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Có bệnh trĩ

– Rò hậu môn, nứt hậu môn

– Trĩ độ II, III, trĩ nội đã thắt nay tái phát

Tiểu tràng

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa

– Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

– Bệnh ký sinh trùng đường ruột gây biến đổi chức năng tiêu hóa

– Tắc ruột do bất cứ nguyên nhân gì đã mổ

– Bệnh tiểu tràng do các nguyên nhân đã phải mổ có ảnh hưởng tiêu hóa

– Tắc ruột cơ giới đã mổ vẫn còn ảnh hưởng tiêu hóa

– Thoát vị bẹn chưa mổ hoặc đã mổ có ảnh hưởng đến sức khỏe

Ruột thừa

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Có di chứng sau mổ

Có di chứng, biến chứng sau mổ

Gan

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân

– Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan, xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, áp xe gan,xơ gan, to gan, teo gan do bất cứ nguyên nhân gì

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân

– Đụng dập gan, áp xe gan phải can thiệp ngoại khoa

– Viêm gan các thể, xơ gan, to gan chưa rõ nguyên nhân, áp xe gan chưa vỡ

– Đụng dập gan đã phải can thiệp ngoại khoa

Mật – Tụy

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi túi mật, đường mật

– Viêm tụy mạn, viêm tụy chảy máu

– Viêm túi mật, ống dẫn mật mạn

– Sỏi ống mật chủ, túi mật

– Viêm tụy mạn , viêm tụy chảy máu đã điều trị ngoại khoa

Lách

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

– Lách to

– Đụng dập lách đã xử trí ngoại khoa

Lách to mạn tính xơ cứng

8. Hệ tiết niệu – Sinh dục: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điu kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Tiết niệu

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu gây ảnh hưởng đến đường tiết niệu

– Thận to bt kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận. Bệnh thận mạn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu kể cả đã m

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận. Bệnh thận mạn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận.

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu gây ảnh hưởng đến đường tiết niệu

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

– Cắt 1 thận

– Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu kể cả đã m

– Thận to bất kỳ nguyên nhân gì

– Viêm thận các thể

– Hội chng thận hư

– Cắt 1 thận Bệnh thận mn tính, bm sinh

– Sỏi đường tiết niệu đã mổ lần II

– Đã phẫu thuật đường tiết niệu có ảnh hưởng đến sc khỏe

– Thận to do bất kỳ nguyên nhân gì

Sinh dục nam

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niu

Tn dch màng tinh hoàn chưa điều trị khỏi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn chưa điều trị khỏi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

Tràn dch màng tinh hoàn chưa điu trkhi

Đng dp niu đo dương vt hoc các bnh niu đo dương vt phi can thip phu thut gây nh hưng đến tiết niu

– Tràn dịch màng tinh hoàn

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

– Tràn dịch màng tinh hoàn chưa điều trị khi

– Đụng dập niệu đạo dương vật hoặc các bệnh niệu đạo dương vật phải can thiệp phẫu thuật gây ảnh hưởng đến tiết niệu

Sinh dục nữ

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

– Rò bàng quang âm đạo

– Mổ ly thai>2 lần

9. Hệ vận động: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điu kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khám tuyn

Khám

định k

Khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Có sai khớp bất cứ khớp gì

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghiệp

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn đã được phẫu thuật, sai khớp bệnh lý ở các khớp lớn

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

– Sai khớp lớn để lại di chng ảnh hưởng tới lao động nghề nghip

– Khớp gi, cng dính các khớp

– Viêm đa khớp dạng thấp, thoái hóa khớp

Xương cơ

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

– Chiều dài các chi có chênh lệch>1cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 – thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón

– Teo cơ , nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng

– Có chênh lệch chiều dài các chi

– Cụt bàn chân, bàn tay

– Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay

– Có dính kẽ ngón tay, ngón chân

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥

2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

– Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ

– Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn

Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

– Chiều dài các chi có chênh lệch>1cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4 – thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân gây ảnh hưởng đến vận động các ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng đến vận động

– Gãy xương lớn đã liền tốt nhưng trục lệch

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

– Gãy xương lớn can tốt, trục thẳng.

– Có chênh lệch chiều dài các chi

– Cụt bàn chân, bàn tay.

– Cụt 2 đốt ngón chân hoặc 1 đốt ngón tay

– Có dính kẽ ngón tay, ngón chân

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

– Mỗi bàn tay, bàn chân mất 1 trong các ngón 1, 2, 3, 4. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ hoặc đã cắt nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân, co rút từ 1-2 ngón

– Lao xương khớp

– Teo cơ, nhược cơ

– Gãy xương lệch trục đã liền tốt nhưng có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Gãy 2-3 xương sườn can xấu có ảnh hưởng tới hô hấp

– Gù, vẹo hoặc quá ưỡn. Cứng dính cột sống bất kỳ nguyên nhân nào có ảnh hưởng tới vận động ở mức độ vừa

– Chiều dài các chi có chênh lệch trên 2cm

– Bàn tay, bàn chân:

+ Mất 1 bàn tay hoặc 1 bàn chân

+ Bàn chân bẹt độ III

+ Chai chân dày sừng gây cộm ảnh hưởng đến đi lại, trong 1cm2 có ≥ 2 chai chân

+ Rỗ chân đường kính điểm lõm ≥ 2cm, trong 1cm2 có ≥ 2 điểm lõm

+ Mắt cá lòng bàn chân đường kính>1cm.

1 lòng bàn chân có 3 mắt cá

+ Bàn tay hoặc bàn chân mất 1 trong các ngón 1,2,3. Thừa ngón tay, ngón chân chưa cắt bỏ nhưng có ảnh hưởng tới chức năng

– Dính kẽ ngón tay, ngón chân co rút từ 1-2 ngón tay

– Teo cơ, nhược cơ ảnh hưởng tới vận động

– Lao xương khớp

10. Ngoài da – Hoa liu: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là kng đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Ngoài da

– Eczema có biến chng nhim khun với diện tích lớn hơn lòng bàn tay của đối tượng chưa điều trị khỏi

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Có Eczema

– Nm da có biến chng nhim khun hoặc có diện tích ≥ 5 cm2

– Lang ben lan tỏa>1/3 cơ thể

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

– Eczema có biến chng nhim khun với diện tích lớn hơn lòng bàn tay của đối tượng chưa điều trị khỏi

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Có Eczema.

– Nm da có biến chng nhim khun hoặc có diện tích ≥ 5 cm2

– Lang ben lan tỏa>1/3 cơ thể

– Ghẻ có biến chng nhim trùng viêm thận

Ngoài da

– Nm da (Hắc lào) diện tích ≥ 5cm2

– Xơ cng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận đng và sc khỏe

– Ghẻ có biến chng chưa điều trị khi

– Viêm da dng do tiếp xúc với xăng dầu mỡ (hóa chất)

– Vy nến thể khớp, tổ đỉa bội nhim

Bnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất

– Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào

– Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh.

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần

kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Nấm da (Hắc lào) diện tích ≥ 5cm2

– Xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến vận động và sức khỏe

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị

ứng do tiếp xúc với xăng dầu mỡ

(hóa chất)

– Vẩy nến thể khớp, tổ đỉa bội nhiễm

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ

có ảnh hưởng đến vận động

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

– Ghẻ có biến chứng chưa điều trị khỏi

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc hóa chất

– Sạm da do bất kỳ nguyên nhân nào

– Vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh

– Bệnh phong

– Durhing, Pempighus, lupus ban đỏ

– Các bệnh: Durhing, Pemphigus, lupus ban đỏ, vẩy nến, tổ đỉa, viêm da thần kinh, xơ cứng bì, viêm bì cơ có ảnh hưởng đến lao động nghề nghiệp

– Viêm da dị ứng do tiếp xúc

– Bệnh phong có biến dạng bàn tay, bàn chân và các di chứng khác

Hoa liễu

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres

– HIV dương tính

– Hạ cam mềm. – Sùi mào gà, lậu, giang mai, nicolas favres chưa điều trị khỏi

– Bị bệnh AIDS

11. Nội tiết – chuyển hóa: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Nội tiết

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã m

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Có bướu cổ

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin ) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

– Bướu cổ lành tính to có ảnh hưởng tới hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin)

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận chưa mổ hoặc đã mổ

– Bướu cổ đơn thuần có ảnh hưởng đến hô hấp

– Basedow

– Bệnh cận giáp, suy giáp mắc phải

– Suy hoặc cường tuyến yên

– Đái tháo đường típ I (phụ thuộc Insulin) có biến chứng mắt, thận, tắc mạch máu lớn

– Đái tháo nhạt

– Cường vỏ thượng thận

Chuyển hóa

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ chỉ số BMI>28

– Bệnh liệt chu kỳ do hạ K+ máu

– Béo phệ có chỉ số BMI>28

– Hạ K+ và Ca++ máu bệnh lý

– Béo phệ chỉ số BMI>28

12. U các loại: Chc năng sinh lý, bệnh tật sau đây là không đủ điều kiện

CÁC CHỈ SỐ

ĐƯỜNG BỘ

ĐƯỜNG SẮT

ĐƯNG THY NI ĐA

ĐƯỜNG BIỂN

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

Khám tuyn

Khám định k

U lành tính

– Có ảnh hưởng đến vận động

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– Có ảnh hưởng đến vận động

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

– U các loại đã mổ có biến chứng

– Có ảnh hưởng đến chức năng, vận động và thẩm mỹ

U ác tính

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

– Ở các vị trí, bộ phận

– Ở các bộ phận

13. Ngoại hình: Nhng người tuy đủ tiêu chuẩn sc khỏe nhưng ngoại hình có 1 trong các dị tật đặc biệt ảnh hưng đến công tác và giao tiếp… cũng không tuyn dụng điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới.

Phn III

MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG VIỆC KHÁM LÂM SÀNG, XÉT NGHIỆM BẮT BUỘC KHI KHÁM SỨC KHỎE NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI

I. MỘT SỐ QUY ĐNH KHI KHÁM LÂM SÀNG

1. Quy tròn số liệu

Khi các số đo về chsthlc t0,5 trở lên thì tính đúng là 1 đơn v, tdưi 0,5 trở xung thì bphn s lẻ.

Ví d:

Chiều cao:

165,50cm

thì ghi 166cm

159,49cm

thì ghi 159cm

n nng:

44,5kg

thì ghi 45kg

48,47kg

thì ghi 48kg

Vòng ngc:

77,5cm

thì ghi 78cm

80,48cm

thì ghi 80cm

2. Vòng ngực trung bình:

Có thtính theo 1 trong 2 ch sau đây:

Đo vòng ngc ở thì thvào gng sc và thở ra gng sc. Sau đó cng lại ri chia cho 2

Lấy chiu cao đng ca đi tưng chia cho 2

3. Thị lực:

Nếu có mt mắt thlc cao hơn 10/10 thì vn tính là 10/10

Ví d: Mt phi th11/10 mắt trái thlc 6/10 thì tng th lc cả 2 mắt là 16/10

Khi khám tổng thlc hai mắt thì mắt pa bên tay thun bắt buộc phi giđúng như chsquy định theo phân loại.

4. Mng tht:

– Mng tht độ I: Mộng thịt chm o vùnga ca giác mạc

– Mng tht độ II: Mộng thịt bò vào giác mạc độ 2 – 3 mm

– Mng tht độ III: Mng tht chạm tới a đồng t

– Mng tht nh: Mng tht dính vào cùng đhoặc dính vào bmi nó thưng là hạn chế vận đng nhãn cu.

5. Sẹo giác mc:

– Sẹo giác mạc mỏng là 1 màng đc mỏng ở trên giác mạc (màng khói)

– Sẹo nh là sẹo có kèm theo dính mống mắt m méo đng t.

6. Đo bng tiếng nói thì thm:

Ngưi khám i thầm o cuối kthở ra.

– Phi thtừng tai riêng biệt (tai không thphải đưc bt kín bng cách ngón tay n np ltai do ngưi đưc thm)

Tiếng i phát ra thng góc vi tai th.

Ngưi đưc thphải đưc che n mt đkhông nhìn đưc miệng ngưi thử .

7. Xoang mt:

Viêm các xoang hàm mạn tính, viêm đa xoang mạn tính phải được xác định trên phim X quang (chụp Blondeau và Hirtz)

8. Mt răng:

– Mt 1 răng coi như mất cả răng ng sđi diện vi mặt nhai, sc nhai đưc đánh giá theo phlc 2

– Răng blung lay đến mc đkng điu trđưc cần phi mhoc mất hết chân răng thì coi như mất răng.

9. Đng kinh:

Bệnh đng kinh phi đưc chn đoán ở bnh viện và chẩn đoán c định da trên đin não đ.

10. Ra m hôi tay chân

– Nhẹ sờ vào bàn tay chỉ hơi ấm nhìn vào kẻ đường chỉ bàn tay thấy lấm tấm ướt óng ánh mồ hôi không thành vệt dài lau khô thì sau 10 phút mới xuất hiện lại như cũ.

– Vừa: nặng hơn loại nhẹ và có khi thấy cả mồ hôi chân

– Nặng: Mùa hè cũng như mùa đông. Bàn tay luôn nhớp nháp mồ hôi, sờ các đầu ngón tay thấy lạnh . Các kẽ chỉ bàn tay óng ánh mồ hôi thành vệt dài và thành giọt sau khi lau mồ hôi để 5 – 6 phút mồ hôi lại tiết dần như cũ loại này thường kèm theo mồ hôi toàn thân nhất là khi cảm xúc.

11. Bệnh thn kinh cơ

– Teo cơ ở gốc chi. Bệnh nhân đang ngồi xổm mà tự đứng dậy không được hoặc rất khó khăn

– Bệnh nhược cơ thường biểu hiện sụp mi mắt sáng còn mở được về chiều thì sụp càng rõ. Các cơ khác lúc đầu vận động còn khá, sau 1 thời gian vận động và càng về chiều thì cơ yếu dần.

12. Huyết áp động mch:

Nếu thấy huyết áp đng mch cao bt thưng phi cho đi tưng ngh10 – 15 pt sau đó đo li ít nhất 3 ln vào những thi điểm khác nhau. Phi qun lý đối tưng 2 – 3 gitrưc khi đo li.

13. Mch:

– Bắt mch trong 2 phút ri chia đôi.

Nếu thấy mch nhanh đơn thun. không m huyết áp tăng và kng có bnh tim mch thì cho đi tưng ngi nghcó sgiám t ca cán bkhám sau 2 – 4 gilấy mạch li.

14. Thiếu máu nng thưng xuyên do các nguyên nhân:

Khi khám m sàng có nghĩ đến thiếu máu nặng thường xuyên thì phi đưc xác đnh bằng công thc máu. hồng cu dưi 3 triệu, huyết sắc tdưi 10g/100ml.

II. PHÂN LOI MT SỨC NHAI

Hàm Trên

Sc nhai %

2

5

5

3

3

4

1

2

2

1

4

3

3

5

5

2

ng s

8

7

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

7

8

Hàm i

ng s

8

7

6

5

4

3

2

1

1

2

3

4

5

6

7

8

Sc nhai %

2

5

5

3

3

4

2

1

1

2

4

3

3

5

5

2

III. PHÂN LOI TÚI LỢI BỆNH LÝ TRONG VIÊM QUANH RĂNG

Đ 1. Chảy máu lợi tnhiên.

Đ 2. Chảy máu lợi + vôi (cao) răng (từ 6 răng trở lên).

Đ 3.i li dưi 4 mm.

Đ 4.i li trên 5 mm.

IV. BẢNG ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG VN ĐNG

n khp

Chc năng

Bình thưng

n Khp

Chc năng

Bình thưng

Vai

– Đưa ra trước lên trên

– Đưa ngang

– Duỗi ra sau

– Quay

180o

180o

40o

360o

Háng

– Gấp

– Duỗi

– Xoay ngoài

– Xoay trong

– Khép

– Dạng

125o

40o

40o

35o

35o

90o

Khủy

– Gấp

135o

Gối

– Gấp

125o

Cổ tay

– Gấp

– Ngửa

– Khép

– Dạng

62o

50o

40o

30o

Cổ chân

– Gấp

– Duỗi

– Xoay ngoài

– Xoay trong

45o

35o

45o

30o

V. CHỈ SỐ BMI (Body Mass Index) ca tổ chc y tế thế gii.

BMI =

Trọng lượng cơ thể (kg)

(Chiều cao đứng (m))2

VI.C TRC NGHIỆMM SINH LÝ:

* Thử nghiệm trí nhớ Lực

Nguyên tc:

Tiếp nhận đi tưng bng tri giác, thgiác.

Tiếp nhận đi tưng bng cảm giác lc.

Tiếp nhận đi tưng bng cảm giác không gian ca cơ thể.

– Tái hiện đi tưng qua cảm giác bản thvlc và kng gian.

Dng c:

Lực kế thủy ngân hoặc lò xo. Có lc nén ti đa ti 90 kg và đưc chia thang tới 1 kg.

Đng hbấm giây.

Giấy t đghi chép. Tiến hành:

Đối tưng ngi ở tư thế cân bng, thuận li dùng bàn tay bóp qubóp lc kế ttti mc tối đa.

Bóp qup ttti mc 2/3 lc ti đa và giữ ở đó cho ti khi có cảm giác ổn định, ri buông tay ra. Ngồi và nhli cảm giác lc này trong mt phút.

p qubóp trong khi nhắm mắt đtập trung chú ý vào việc i hin mc bóp 2/3 mc tối đa.

Kết quđưc ghi theo thang sau:

0: Đúng mc đã thc hin.

+: Cao hơn mc đã ghi nh.

-: Thp hơn mc đã ghi nh.

Đánh giá kết qu:

Chênh lch vi mc kg:

Tuyệt vời

0

Rất tốt

0,11,0

Tt

1,12,0

Trung nh

2,13,0

i trung nh

Kém

3,14,0

>4,0

* Thử nghiệm trí nhớ hình

Mc đích:

Tìm hiu khnăng trí nhhình ca cá nhân sau thi gian tiếp nhận rt ngn. Thnghiệm dùng đđánh giá mc độ căng thng thần kinh ca mt loại công vic. Khi so sánh kết qutrưc và sau lao động.

Dng cụ và phương tin:

– Các bng mẫu gồm 6 hình tam giác bên trong có ký hiu khác nhau.

– Các bng đđánh du kết quđã vsn 18 nh tam giác bên trong có ký hiu khác nhau. trong đó có 6 hình tam giác ca bng mu.

Đng hbấm giây. Cách tiến hành:

Đưa 1 bng mẫu gii thiu và hưng dn đối tưng ch làm như sau: đi tưng nhn dng và ghi nhớ 6 hình tam giác mẫu trong 10 gy. Sau đó sẽ ct bng hình mẫu đi và phát cho đi tưng mt bng đánh du kết quả.

– Nhiệm vca đi ợng là: Đánh du vào nhng hình tam giác vbên trong giống ht như 6 nh tam giác mu.

Thời gian nhli và đánh du là 1 phút.

Giải thích cho đối ợng hiểu rõch làm, mi cho m chính thc.

– Cần có nhiu bng mẫu đthay đổi, không cho các đi tưng xem nhiu ln mt bng mẫu vì có ththuộc trưc khi đưc th nghim.

Kết quả, đánh giá:

– Tính shình đi tưng đánh du đúng.

– So sánh kết quca nhóm đối tưng theo bảng sau:

Tui

ng

Trưa

Chiều

N

2029

3039

4049

5059

4.8 ± 0.1

4.2 ± 0.2

4.0 ± 0.1

3.4 ± 0.2

4.4±0.2

3.8±0.1

3.7±0.2

3.4±0.2

4.2±0.2

3.9±0.1

3.5±0.2

3.1±0.2

Nam

2029

3039

4049

5059

4.4±0.2

4.4±0.1

4.4±0.2

3.9±0.1

4.5±0.1

4.2±0.1

4.0±0.2

3.7±0.1

4.5±0.2

3.9±0.1

4.0±0.2

3.5±0.2

* Thử nghiệm chú ý PLATÔNỐP

Dò tìm chcó chuyn đổi (Bảng smàu đvà màu đen) là mt thnghim dùng đnghiên cu sphân phối và khối lượng chú ý. Có thsdụng thnghim này trưc và sau lao động đđánh giá smt mi và căng thng thn kinh m lý.

Dng cụ và phương tin:

Đng hbấm giây, que ch.

– Bảng s t nhiên từ 1 ti 24 màu đen và màu đỏ, đưc sp xếp mt cách ngu nhiên. Ví dnhư bng dưi đây:

19

6

12

4

11

22

3

14

1

17

24

10

13

2

18

5

16

7

23

9

20

15

8

21

16

9

24

4

19

2

11

6

22

13

5

17

14

8

20

18

10

1

15

21

3

7

23

12

Tiến hành:

Giới thiu cho đối tưng mt bng số: nêu c yêu cu ca th nghiệm và hưng dn ch làm nsau: m, chvà đc tên các slần lưt theo thttăng, giảm tnhn: sđen tăng từ 1 đến 24, sđgiảm t24 đến 1 xen knhau như:

1 đen 24 đỏ

2 đen 23 đỏ

……..….

Cho đến hết

– Cho đi tưng m thử 2 – 3 ln. khi đi tưng đã hiểu và m đúng yêu cu mim chính thc trên bng kiu khác.

– Bấm đồng hkhi đi tưng bt đu đc 1 đen 24 đvà bấm dừng đồng hkhi dc 24 đen 1 đỏ.

Trong quá trình thc nghiệm đối tưng có thđc hoặc chnhầm màu này sang màu khác (đc hoặc chsố 5 đen thành 5 đ) hoặc trình ttăng giảm saithì ngưi hưng dn phải nhc đi tưng đc, chli cho đúng và ghi li sln lỗi và nh cht ca lỗi.

Tính kết qu:

Tính thi gian đi ợng m thnghim: tkhi bắt đầu đc 1 đen 24 đỏđến 24 đen 1 đ.

Tính slỗi: bao gm các lỗi nhm khi đọc và chvs, màu và trình ttăng gim.

Đánh giá kết qutheo thang 5 bc sau:

Thời gian (t)

Lỗi

Rất tốt

t

0

Tốt

2’36’’

1 – 2

Trung bình

3’48’’

3 – 4

Kém

5’52’’

5 – 6

Rất kém

t> 6’56’’

6

* Đo thính lực

Nguyên tc:

– Phi đo ở bung cách âm có âm nền 35 dBA

Dùng máy đo thính lc hoàn chỉnh, đưc chuẩn hóa.

Đo đưng khí và đưng xương.

Lập biu đthính lc hai tai.

Đo sau khi ngừng tiếp xúc vi tiếng n ít nhất trên 6 giờ.

Kthut viên đã đưc đào tạo chuyên khoa. Kthut:

Ngưi bnh ngi thoải mái, không nhìn kết qutrên máy, tay bm n hiu khi bắt đu nghe thấy âm phát.

Đo tnh lc theo đường dn truyền đưng khí trưc.

– Chp tai đt cho kt.

Thtần s1024 Hz trước. Âm đưc phát ở cưng đ60 dB để cho bnh nhân phân biệt và làm quen, ri bt đầu todB và tăng từng nấc 5 dB cho đến khi ngưi bnh nhn đưc tín hiu. Đây là ngưng nghe ca bnh nhân ở tn sđo.

– Các tn sphát đđo theo trật t1000Hz, 2000Hz, 4000Hz, 8000Hz, ri đến 250Hz, 500Hz.

Đo tnh lc đưng xương cũng theo trật ttrên.

Ghi chú: nếu có schênh lch sc nghe gia hai tai, đo tai tt trưc. Nếu schênh lch ln hơn 60 dB, phải m nghiệm pháp y ù che lp.

Khi đo tnh lc theo dẫn truyền đưng xương, phi đt khi rung sau vành tai trên, mặt ngoài khi xương cm. Khối rung cđnh trên mt lò xo ôm lấy đu. Chú ý tần sthấp vì chn đng lan khắp hp s.

Lập biu đthính lc âm: trên cơ sở các sliu thu thp đưc, lp biu đồ thính lc âm cho từng tai. Ở mi biu đ, kđưng biu din cả hai đưng dn truyn: đưng xương và đưng k.

0

250Hz

500Hz

1000Hz

2000Hz

4000Hz

8000Hz

10 dB

20 dB

30 dB

40 dB

50 dB

60 dB

70 dB

80 dB

90 dB

* Trc nghiệm Eisnsck:

H và tên: …………...……..…...…...….... Nam, nữ….…...…...…..……..…...…...……

Sinh ngày……...….... tháng………….. năm...…...…...…..

Trình đvăn hóa: …………..…...…...…...…........ n tc…………..….....……..…...…..

Nghnghip: ………….……..…...…...…...…......……..…..…...…...…......……..…...….....

quan công tác: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

HƯỚNG DẪNCH TRẢ LỜI

Bạn y vui lòng trả li trung thc câu hi dưi đây bằng các ký hiu:

x = có, 0 = không, vào các ô vuông. Có điều gì chưa rõ bn hãy hỏi n btư vn sđưc gii đáp.

1. Bạn thường mong chờ những điều mới lạ gây hồi hộp?

£

2. Bạn cần những người bạn có thể hiểu, động viên, an ủi mình?

£

3. Bạn là một người vô tâm?

£

4. Bạn cảm thấy khó khăn khi phải từ chối một việc gì?

£

5. Bạn có suy nghĩ trước khi quyết định một việc nào đó?

£

6. Bạn luôn giữ lời hứa, bất kể điều đó thuận lợi hay không đối với bạn?

£

7. Tâm trạng của bạn có hay bất thường không?

£

8. Bạn thường hành động và phát ngôn rất nhanh không cần phải suy nghĩ kỹ?

£

9. Bạn thường cảm thấy mình bất hạnh mà không rõ nguyên nhân?

£

10. Bạn có bảo vệ ý kiến của mình đến cùng trong các buổi tranh luận?

£

11. Bạn thường cảm thấy rụt rè và ngượng ngùng khi nói chuyện với người khác giới không quen?

£

12. Đôi lúc bạn không tự kìm chế được, đã nổi nóng?

£

13. Bạn thường hành động một cách bồng bột?

£

14. Bạn thường day dứt vì đã làm một việc mà lẽ ra không nên làm?

£

15. Bạn thường thích đọc sách hơn là gặp gỡ mọi người?

£

16. Bạn có dễ phật ý không?

£

17. Bạn thích nhập hội với bạn bè?

£

18. Thỉnh thoảng bạn có những ý nghĩ mà bạn dấu không cho người khác biết?

£

19. Đôi khi bạn cảm thấy mình đầy nghị lực, nhiệt tình để làm mọi việc, nhưng có lúc bạn lại hoàn toàn uể oải?

£

20. Bạn có thích thà ít bạn nhưng là bạn thân?

£

21. Bạn có hay mơ ước không?

£

22. Bạn phản ứng lại ngay khi người ta nói nặng lời với bạn?

£

23. Bạn thường day dứt khi thấy mình có lỗi?

£

24. Tất cả những thói quen của bạn đều là tốt và cần thiết?

£

25. Bạn có khả năng truyền cảm và làm vui trong đám bạn bè?

£

26. Bạn là một người nhạy cảm?

£

27. Bạn là một người hoạt bát vui vẻ?

£

28. Sau khi làm một công việc quan trọng, bạn thường có cảm giác rằng lẽ ra có thể làm việc đó tốt hơn?

£

29. Bạn thường im lặng ở nơi có người lạ?

£

30. Bạn cũng có lúc phao tin, đưa truyện?

£

31. Bạn thường mất ngủ vì những ý nghĩ khác nhau trong đầu?

£

32. Nếu muốn biết điều gì đó, bạn thường thích tự tìm hiểu hay là hỏi người khác?

£

33. Bạn có bao giờ thấy hồi hộp không?

£

34. Bạn có thích công việc đòi hỏi phải chú ý liên tục?

£

35. Cũng có lúc bạn rung lên vì sung sướng hay sợ hãi?

£

36. Bạn luôn luôn trả cước phí giao thông đầy đủ mặc dù không bị kiểm soát?

£

37. Bạn thường cảm thấy khó chịu ở nơi mà người ta thường hay châm chọc nhau?

£

38. Bạn có dễ nổi nóng không?

£

39. Bạn có thích những công việc đòi hỏi hành động nhanh chóng?

£

40. Bạn cảm thấy hồi hộp khi những việc bất lợi có thể xảy ra?

£

41. Bạn đi đứng chậm rãi và ung dung?

£

42. Đã có lúc bạn đến nơi hẹn hoặc nơi làm việc muộn?

£

43. Bạn thường thấy những cơn ác mộng?

£

44. Bạn thích trò chuyện đến nỗi không bao giờ bỏ qua cơ hội nói cả với những người không quen biết?

£

45. Bạn hay lo lắng bị chỗ đau nào đó?

£

46. Bạn cảm thấy khổ sở khi lâu không được giao thiệp rộng rãi với mọi người?

£

47. Bạn là người dễ cáu kỉnh?

£

48. Trong số những người quen của mình, có người bạn không thích?

£

49. Bạn là người rất tự tin?

£

50. Bạn dễ phật ý khi người khác chỉ ra khuyết điểm của bạn?

£

51. Bạn nghĩ rằng khó có thể thỏa mãn trong các cuộc liên hoan?

£

52. Bạn cảm thấy không yên tâm khi thua kém bạn bè ở một điểm nào đó?

£

53. Bạn dễ dàng mang lại sự vui vẻ cho một cuộc họp mặt khá tẻ nhạt?

£

54. Bạn thường hay nói về những vấn đề bạn chưa nắm chắc?

£

55. Bạn có lo lắng về sức khỏe của mình không?

£

56. Bạn thích trêu đùa người khác?

£

57. Bạn có bị mất ngủ không?

£

Ngày. tháng……. năm
n btư vn

Kết qu

Số đim:

Đ tin cậy £Tính n định £

ớng ni – ngoại £

Khí cht:

Phương pháp bao gồm một bảng hỏi đáp có 57 câu hỏi. Đối tượng tự đọc câu hỏi và trả lời “có” hoặc “không”. Tính điểm theo 3 thang điểm:

– Thang 1: 9 câu kiểm tra độ tin cậy. Thang này phải ít hơn 5 điểm mới đủ độ tin cậy để tính tiếp các thang điểm sau.

– Thang 2: 24 câu hỏi để đánh giá cường độ của quá trình hưng phấn và ức chế (Hoạt động của các quá trình tâm lý thiên về nội tâm hay ngoại tâm).

– Thang 3: 24 câu hỏi để đánh giá tính ổn định hay không ổn định của hoạt động thần kinh.

Mẫu điểm để đọc kết quả:

Tất cả các câu hỏi đúng mẫu dưới đây thì cho 1 điểm, sai với mẫu thì cho 0 điểm.

– Thang 1: Kiểm tra độ tin cậy

Bao gồm 9 câu hỏi sau:

2 câu “có”: 6,36

7 câu “không”: 12, 18, 24, 30, 42, 48, 54

– Thang 2: Xác định nội tâm hay ngoại tâm:

Bao gồm 24 câu: Trong đó 15 câu “có” và 9 câu “không”. 15 câu “có”: 1, 3, 8, 10, 13, 17, 22, 25, 27, 39, 44, 46, 49, 53, 56.

9 câu “không”: 5, 15, 20, 29, 32, 34, 37, 41, 51.

– Thang 3: Xác định tính ổn định hay không ổn định: Bao gồm 24 câu: Tất cả trả lời “có”

Các câu: 2, 4, 7, 9, 11, 14, 16, 19, 21, 23, 26, 28, 31, 33, 35, 38, 40, 43, 45, 47, 50, 52, 55, 57.

Điểm của thang 2 và thang 3 được biểu diễn trên vòng tròn tọa độ của Eycnk:

Đánh giá kết qu:

– Thang hưng nội – ớng ngoi:

0 – 6 đim: Ni tâm

6 – 12 đim: Thiên vni tâm

12 – 18 đim: Thiên vngoại tâm

18 – 24 đim: Ngoi m

– Thangn Định – không n định

0 – 6 đim: Rất n định

6 – 12 đim: n định

12 – 18 đim: Không n đnh

18 – 24 đim: Rất không n định

Mu kết quả phân loi kcht

H và n: Nam, n

Số đim: Đ tin cậy: Trc tung:

Trc hoành:

Kết lun: Hoạt động thần kinh thuc loi:

Tính n định: (đim)

Hoạt động tâm lý thn v: (đim)

Khí cht:

* Trắc nghiệm sắc giác: Thực hiện đúng các test trong quyển khám sắc giác (Coluorblinktests)

* Thị trưng: Chỉ số bình thưng dưi đây

* CHỈ SỐ BÌNH THƯỜNG CỦA CÁC T NGHIỆM

1. Công thc máu: Bình thưng HC: 3,9-5,7 X 1012/L;BC: 4-9 X109/L

2. Huyết sắc tố: Bình thưng: 0,3610,503 L/L

3.c tiu: Đưng, Protein (nh thưng không có)

4. Chiếu X quang tim phi: Bình thưng.

Phn IV

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE

BỘ Y TẾ
SỞ Y TẾ
ĐƠN VỊ Y TẾ:
……………..………...……..
——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE
(điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới)

H và tên: …………...……..…...…...…...…......….. Bí danh: …………...……..…...…....

Ngày tháng năm sinh: ………...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...

quan công tác: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Quê quán: ……………...……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Nơi ĐKHK thưng trú: …………….…...…......……..…...………..…......……..…...…...

I. TIỂU SỬ BN THÂN

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

II. KHÁM

1. Thể lc:

– Chiều cao…………. cm n nng………. kg Vòng ngc trung bình………..... cm

Lực bóp tay thun: ..…….... kg tay không thun…………..... kg

Lực kéo thân: ……….... kg

2. Mt:

Th lc: Mắt phi không kính……...…... có kính……..…….

Mắt trái không kính………..….. cónh……...…….

Kính loi: …………. S……..…...…...…...…......…….

– Sắc giác: ………...…...……..…...…...…...…......……..…...…..…...…......……..…...….....

– Bệnh ở mt: ………....……..…...…...…...…......……..…..…...…...…......……..…...….....

3. Tai – Mũi – Hng:

– Tai phải nghe nói thường cách……….. m, nghe nói thầm thì cách………...…... m

Tai trái nghei thường cách……….... m, nghe nói thầm thì cách…………..… m

– Bệnh tai: ……………...……..…...…...…...…......…….…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh mũi: ………......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh họng: …………..……..…...…...…...…......………….…...…...…......……..…...….....

4. Răng m Mt:

Hàm trên: …………....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Hàm dưới: …………...……..…...…...…..…......……..…...…...…...…......……..…...….....

5. m thn kinh:

Đng kinh…………......……..…...…...…...... Tê lit………….…...…......……..…...…...

Phn x: Tay

Chân

Các bnh vthần kinh: …………….…...…......………….…...…...…......……..…...…...….

6. Vn đng:

Khớp: …………..….....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

ơng cơ: …………...……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Các bnh vm thn: ………...…...…...…….……..…...…...…...…......……..…...…...

7. Tun hoàn: Đo ln 1 Đo ln 1

– Mạch: Đo ln 2 Đo ln 2

– Huyết áp ti đa…... Đo ln 3…………...….... tối thiu….. Đo ln 3……

– Bệnh tim: …...…..…..……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh mch máu: ………….…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

8. Các bệnh khác:

– Hô hp: ……………....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Tiêu hóa: ………….....……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

Tiết niu sinh dc: ..……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Bệnh ngoài da hoa liu: …………...…..…......……..…...…...…...…......……..…...….....

– Các bphn khác: ………..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…....

9. Các xét nghiệm cn lâm sàng: ………..……..…...…...…...…......……..…...…...….

III. KẾT LUẬN:

(có đđiu kiện sc khỏe đđiu khin c phương tin giao tng cơ gii kng? điều khin đưc loại phương tin nào? )

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...…...…...…......……..…...….....

ny.... tháng…….. năm...….....
Trưng đoàn khám
(Ký tên, đóng du, ghi rõ htên)

Ghi chú: Các c sĩ khám sc khe cp giy chng nhn cho ngưi điu khin các phương tiện giao tng cơ gii cn nghiên cu kTiêu chun sc khe ngưi điu khin các phương tin giao thông cơ giớiđã đưc ban hành theo Quyết đnh s4132/-BYT ngày 04 tháng 10 năm 2001 ca Bộ y tế.


1 Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam có căn cứ ban hành như sau:

“Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ vào Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Công văn số 2345/BGTVT-TCCB ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Bộ Giao thông vận tải góp ý dự thảo “Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Vụ trưởng Vụ Pháp chế,”

2 Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008 quy định như sau:

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo. Bãi bỏ quy định tại khoản 3.4, mục 3, phần I của bản “Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển các phương tiện giao thông cơ giới” đã được ban hành kèm theo Quyết định số 4132/QĐ-BYT ngày 04/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ và Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng Cục trưởng của Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng y tế các ngành, Thủ trưởng các cơ sở y tế liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.”

3 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số 20/2008/QĐ-BYT ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tầu biển Việt Nam, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 7 năm 2008.

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đồng ý nhận thông tin từ BePro.vn qua Email và Số điện thoại bạn đã cung cấp

Nếu bạn không tải về được vui lòng bấm vào đây để tải về.
BePro.vn sẽ thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất, hãy luôn theo dõi thuvienluat.bepro.vn nhé!
Xin cảm ơn.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Văn bản hợp nhất 06/VBHN-BYT năm 2014 do Bộ Y tế ban hành hợp nhất Quyết định về việc ban hành Bản Tiêu chuẩn sức khỏe người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới”