Bạn đang tìm kiếm :
VĂN BẢN PHÁP LUẬT

" Tất cả từ khóa "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

107.900 CÔNG VĂN (Xem & Tra cứu Công văn)
15.640 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (Xem & Tra cứu)

Quyết định 6669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011 – 2015) huyện Ba Vì

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
——————
Số: 6669/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————————
Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN BA VÌ
—————————————
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị đinh số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4848/TTr-TNMT-KHTH ngày 19 tháng 9 năm 2013, Tờ trình bổ sung số 5808/TTr-TNMT-KHTH ngày 30 tháng 10 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Ba Vì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ba Vì:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Thành phố phân bổ (ha)
Huyện xác định (ha)
Tổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
42.402,69
100,00
42.402,69
42.402,69
100
1
Đất nông nghiệp
29.184,99
68,83
22.852.92
4.729,10
27.582,02
65,05
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
8.933,34
21,07
8.349,00
8.349,00
19,69
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)
5.988,27
14,12
8.340,05
8.340,05
19,67
1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.627,90
13,27
2.197,62
2.052,87
4.250,49
10,02
1.3
Đất rừng phòng hộ
78,44
0,18
1.298,99
-1.220,55
78,44
0,18
1.4
Đất rừng đặc dụng
6.436,31
15,18
9.187,31
-2.751,00
6.436,31
15,18
1.5
Đất rừng sản xuất
4.387,09
10,35
207,55
5.104,40
5.311,95
12,53
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
1.113,86
2,63
903,47
186,51
1.089,98
2,57
2
Đất phi nông nghiệp
12.943,57
30,53
19.433,64
-4.880,11
14.553,54
34,32
Trong đó:
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
126,38
0,30
123,68
30,82
154,50
0,36
2.2
Đất quốc phòng
1.382,41
3,26
6.446,53
-4.881,22
1.565,31
3,69
2.3
Đất an ninh
81,40
0,19
86,28
23,52
109,80
0,26
2.4
Đất khu công nghiệp
9,32
0,02
95,92
95,92
0,23
Đất xây dựng khu công nghiệp
Đất xây dựng cụm công nghiệp
9,32
0,02
95,92
95,92
0,23
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
57,86
0,14
142,75
0,34
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
43,02
0,10
127,72
0,30
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
0,80
0,00
130,00
-122,20
7,80
0,02
2.8
Đất di tích danh thắng
8,13
0,02
18,13
18,13
0,04
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
16,74
0,04
21,74
4,81
26,55
0,06
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
38,75
0,09
38,75
2,99
41,74
0,10
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
285,08
0,67
522,68
38,14
560,82
1,32
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
1.489,91
3,51
1.493,17
3,52
2.13
Đất phát triển hạ tầng
2.803,72
6,61
3.749,03
-126,10
3.622,94
8,54
2.13.1
Đất giao thông
1.594,10
3,76
1.913,88
4,51
2.13.2
Đất thủy lợi
915,18
2,16
1.225,20
2,89
2.13.3
Đất công trình năng lượng
35,98
0,08
38,80
0,09
2.13.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
1,47
0,00
1,57
0,00
2.13.5
Đất cơ sở văn hóa
11,49
0,03
34,49
-13,09
21,40
0,05
2.13.6
Đất cơ sở y tế
23,66
0,06
36,76
5,71
42,47
0,10
2.13.7
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo
158,47
0,37
491,13
-236,58
254,55
0,60
2.13.8
Đất cơ sở thể dục-thể thao
54,17
0,13
74,17
18,29
92,46
0,22
2.13.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
2.13.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
1,40
0,00
2.13.11
Đất chợ
9,20
0,02
31,21
0,07
2.14
Đất ở tại đô thị
67,86
0,16
67,56
24,66
92,22
0,22
3
Đất chưa sử dụng
274,13
0,65
116,13
151,00
267,13
0,63
3.1
Đất chưa sử dụng còn lại
116,13
151,00
267,13
3.2
Diện tích đưa vào sử dụng
158,00
-151,00
7,00
4
Đất đô thị
1.208,17
2,85
1.208,17
1.208,17
2,85
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
6.534,00
15,41
6.534,00
6.534,00
15,41
6
Đất khu du lịch
274,80
1.087,06
1.361,86
3,21
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Loại đất
Cả thời kỳ 2011-2020
Giai đoạn 2011-2015
Giai đoạn 2016-2020
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
1.602,97
1.050,14
552,82
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
584,34
428,00
156,34
1.2
Đất trồng cây lâu năm
316,42
162,25
154,16
1.3
Đất rừng phòng hộ
1.4
Đất rừng đặc dụng
1.5
Đất rừng sản xuất
175,14
157,671
17,47
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
23,88
14,06
9,82
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

STT
Mục đích sử dụng đất
Cả thời kỳ 2011-2020
Giai đoạn 2011-2015
Giai đoạn 2016-2020
Đất phi nông nghiệp
7,00
7,00
Trong đó:
1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
Đất quốc phòng
3
Đất an ninh
4
Đất khu công nghiệp
5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
7
Đất cho hoạt động khoáng sản
7,00
7,00
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 9 năm 2013.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích năm hiện trạng năm 2010
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
42.402,69
42.402,69
42,402,69
42,402,69
42,402,69
42,402,69
1
Đất nông nghiệp
29,184,99
29,133,45
29,102,64
28,735,17
28,575,12
28,134,85
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
8.933,34
8.925,92
8.905,27
8.765,83
8.690,91
8.505,34
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)
5.988,27
5.987,45
5.976,59
5.902,96
5.853,12
5.729,70
1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.627,90
5.584,60
5.579,72
5.563,80
5.533,60
5.465,65
1.3
Đất rừng phòng hộ
78,44
78,44
78,44
78,44
78,44
78,44
1.4
Đất rừng đặc dụng
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
1.5
Đất rừng sản xuất
4.387,09
4.387,09
4.387,09
4.292,52
4.282,39
4.229,42
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
1.113,86
1.113,86
1.113,49
1.105,57
1.104,19
1.099,80
2
Đất phi nông nghiệp
12.943,57
12.995,11
13.025,92
13.393,39
13.560,44
14.000,71
Trong đó:
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
126,38
126,38
126,08
126,76
131,73
132,57
2.2
Đất quốc phòng
1.382,41
1.382,41
1.382,41
1.362,81
1.421,44
1.421,44
2.3
Đất an ninh
81,40
81,40
82,05
103,38
103,38
104,38
2.4
Đất khu công nghiệp
9,32
9,32
9,32
9,32
19,74
38,14
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
57,86
60,66
60,66
66,16
74,66
93,46
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
43,02
43,02
43,02
88,65
90,65
90,65
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
0,80
0,80
0,80
0,80
7,80
7,80
2.8
Đất di tích danh thắng
8,13
8,13
8,13
8,13
8,13
8,13
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
16,74
16,74
16,74
22,79
23,12
26,28
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
38,75
38,82
38,82
41,54
41,64
41,64
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
285,08
325,08
325,08
501,68
510,69
517,68
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
1.489,91
1.488,41
1.488,21
1.484,22
1.499,39
1.499,85
2.13
Đất phát triển hạ tầng
2.803,72
2.819,59
2.850,25
2.975,63
3.071,50
3.438,75
2.13.1
Đất giao thông
1.594,10
1.594,10
1.615,75
1.617,65
1.634,11
1.774,28
2.13.2
Đất thủy lợi
915,18
928,31
928,28
1.018,80
1.074,89
1.204,20
2.13.3
Đất công trình năng lượng
35,98
35,98
35,98
36,77
37,05
38,75
2.13.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
1,47
1,47
1,47
1,47
1,47
1,47
2.13.5
Đất cơ sở văn hóa
11,49
11,49
12,14
13,89
15,65
16,15
2.13.6
Đất cơ sở y tế
23,66
23,66
24,06
30,27
32,57
42,47
2.13.7
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo
158,47
160,89
166,80
168,36
175,87
249,89
2.13.8
Đất cơ sở thể dục-thể thao
54,17
54,17
55,17
71,91
79,48
87,73
2.13.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
2.13.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
0,32
1,40
1,40
1,40
1,40
2.13.11
Đất chợ
9,20
9,20
9,20
15,11
19,01
22,41
2.14
Đất ở tại đô thị
67,86
67,86
67,86
71,06
72,56
75,42
3
Đất chưa sử dụng
274,13
274,13
274,13
274,13
267,13
267,13
3.1
Đất chưa sử dụng còn lại
274,13
274,13
274,13
267,13
267,13
3.2
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
7,00
4
Đất đô thị
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6
Đất khu du lịch
7
Đất khu dân cư nông thôn
7.860,71
8.060,14
8.259,57
8.459,00
8.658,43
8.857,86
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
1.050,14
51,54
30,81
367,47
160,05
440,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
428,00
7,42
20,65
139,44
74,92
185,57
1.2
Đất trồng cây lâu năm
162,25
43,30
4,88
15,92
30,20
67,95
1.3
Đất rừng phòng hộ
1.4
Đất rừng đặc dụng
1.5
Đất rừng sản xuất
157,67
94,57
10,13
52,97
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
14,06
0,37
7,92
1,38
4,39
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT
Mục đích sử dụng
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
Đất phi nông nghiệp
7,000
7,000
Trong đó:
1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
Đất quốc phòng
3
Đất an ninh
4
Đất khu công nghiệp
5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
7
Đất cho hoạt động khoáng sản
7,000
7,000
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 9 năm 2013.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Ba Vì và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Ba Vì:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– TT Thành ủy;
– TT HĐND;
– Chủ tịch, các PCT UBND TP;
– PVP Phạm Chí Công;
– Lưu VT, TNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Vũ Hồng Khanh

Thuộc tính văn bản
Quyết định 6669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011 – 2015) huyện Ba Vì
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. Hà Nội Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 6669/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày ban hành: 04/11/2013 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở , Chính sách

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
——————
Số: 6669/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————————
Hà Nội, ngày 04 tháng 11 năm 2013
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN BA VÌ
—————————————
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị đinh số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4848/TTr-TNMT-KHTH ngày 19 tháng 9 năm 2013, Tờ trình bổ sung số 5808/TTr-TNMT-KHTH ngày 30 tháng 10 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Ba Vì với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Ba Vì:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Thành phố phân bổ (ha)
Huyện xác định (ha)
Tổng số
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
42.402,69
100,00
42.402,69
42.402,69
100
1
Đất nông nghiệp
29.184,99
68,83
22.852.92
4.729,10
27.582,02
65,05
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
8.933,34
21,07
8.349,00
8.349,00
19,69
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)
5.988,27
14,12
8.340,05
8.340,05
19,67
1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.627,90
13,27
2.197,62
2.052,87
4.250,49
10,02
1.3
Đất rừng phòng hộ
78,44
0,18
1.298,99
-1.220,55
78,44
0,18
1.4
Đất rừng đặc dụng
6.436,31
15,18
9.187,31
-2.751,00
6.436,31
15,18
1.5
Đất rừng sản xuất
4.387,09
10,35
207,55
5.104,40
5.311,95
12,53
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
1.113,86
2,63
903,47
186,51
1.089,98
2,57
2
Đất phi nông nghiệp
12.943,57
30,53
19.433,64
-4.880,11
14.553,54
34,32
Trong đó:
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
126,38
0,30
123,68
30,82
154,50
0,36
2.2
Đất quốc phòng
1.382,41
3,26
6.446,53
-4.881,22
1.565,31
3,69
2.3
Đất an ninh
81,40
0,19
86,28
23,52
109,80
0,26
2.4
Đất khu công nghiệp
9,32
0,02
95,92
95,92
0,23
Đất xây dựng khu công nghiệp
Đất xây dựng cụm công nghiệp
9,32
0,02
95,92
95,92
0,23
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
57,86
0,14
142,75
0,34
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
43,02
0,10
127,72
0,30
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
0,80
0,00
130,00
-122,20
7,80
0,02
2.8
Đất di tích danh thắng
8,13
0,02
18,13
18,13
0,04
2.9
Đất bãi thải, xử lý chất thải
16,74
0,04
21,74
4,81
26,55
0,06
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
38,75
0,09
38,75
2,99
41,74
0,10
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
285,08
0,67
522,68
38,14
560,82
1,32
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
1.489,91
3,51
1.493,17
3,52
2.13
Đất phát triển hạ tầng
2.803,72
6,61
3.749,03
-126,10
3.622,94
8,54
2.13.1
Đất giao thông
1.594,10
3,76
1.913,88
4,51
2.13.2
Đất thủy lợi
915,18
2,16
1.225,20
2,89
2.13.3
Đất công trình năng lượng
35,98
0,08
38,80
0,09
2.13.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
1,47
0,00
1,57
0,00
2.13.5
Đất cơ sở văn hóa
11,49
0,03
34,49
-13,09
21,40
0,05
2.13.6
Đất cơ sở y tế
23,66
0,06
36,76
5,71
42,47
0,10
2.13.7
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo
158,47
0,37
491,13
-236,58
254,55
0,60
2.13.8
Đất cơ sở thể dục-thể thao
54,17
0,13
74,17
18,29
92,46
0,22
2.13.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
2.13.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
1,40
0,00
2.13.11
Đất chợ
9,20
0,02
31,21
0,07
2.14
Đất ở tại đô thị
67,86
0,16
67,56
24,66
92,22
0,22
3
Đất chưa sử dụng
274,13
0,65
116,13
151,00
267,13
0,63
3.1
Đất chưa sử dụng còn lại
116,13
151,00
267,13
3.2
Diện tích đưa vào sử dụng
158,00
-151,00
7,00
4
Đất đô thị
1.208,17
2,85
1.208,17
1.208,17
2,85
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
6.534,00
15,41
6.534,00
6.534,00
15,41
6
Đất khu du lịch
274,80
1.087,06
1.361,86
3,21
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Loại đất
Cả thời kỳ 2011-2020
Giai đoạn 2011-2015
Giai đoạn 2016-2020
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
1.602,97
1.050,14
552,82
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
584,34
428,00
156,34
1.2
Đất trồng cây lâu năm
316,42
162,25
154,16
1.3
Đất rừng phòng hộ
1.4
Đất rừng đặc dụng
1.5
Đất rừng sản xuất
175,14
157,671
17,47
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
23,88
14,06
9,82
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính:ha

STT
Mục đích sử dụng đất
Cả thời kỳ 2011-2020
Giai đoạn 2011-2015
Giai đoạn 2016-2020
Đất phi nông nghiệp
7,00
7,00
Trong đó:
1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
Đất quốc phòng
3
Đất an ninh
4
Đất khu công nghiệp
5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
7
Đất cho hoạt động khoáng sản
7,00
7,00
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 9 năm 2013.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích năm hiện trạng năm 2010
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
42.402,69
42.402,69
42,402,69
42,402,69
42,402,69
42,402,69
1
Đất nông nghiệp
29,184,99
29,133,45
29,102,64
28,735,17
28,575,12
28,134,85
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
8.933,34
8.925,92
8.905,27
8.765,83
8.690,91
8.505,34
Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)
5.988,27
5.987,45
5.976,59
5.902,96
5.853,12
5.729,70
1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.627,90
5.584,60
5.579,72
5.563,80
5.533,60
5.465,65
1.3
Đất rừng phòng hộ
78,44
78,44
78,44
78,44
78,44
78,44
1.4
Đất rừng đặc dụng
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
6.436,31
1.5
Đất rừng sản xuất
4.387,09
4.387,09
4.387,09
4.292,52
4.282,39
4.229,42
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
1.113,86
1.113,86
1.113,49
1.105,57
1.104,19
1.099,80
2
Đất phi nông nghiệp
12.943,57
12.995,11
13.025,92
13.393,39
13.560,44
14.000,71
Trong đó:
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
126,38
126,38
126,08
126,76
131,73
132,57
2.2
Đất quốc phòng
1.382,41
1.382,41
1.382,41
1.362,81
1.421,44
1.421,44
2.3
Đất an ninh
81,40
81,40
82,05
103,38
103,38
104,38
2.4
Đất khu công nghiệp
9,32
9,32
9,32
9,32
19,74
38,14
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
57,86
60,66
60,66
66,16
74,66
93,46
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
43,02
43,02
43,02
88,65
90,65
90,65
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
0,80
0,80
0,80
0,80
7,80
7,80
2.8
Đất di tích danh thắng
8,13
8,13
8,13
8,13
8,13
8,13
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại
16,74
16,74
16,74
22,79
23,12
26,28
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
38,75
38,82
38,82
41,54
41,64
41,64
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
285,08
325,08
325,08
501,68
510,69
517,68
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
1.489,91
1.488,41
1.488,21
1.484,22
1.499,39
1.499,85
2.13
Đất phát triển hạ tầng
2.803,72
2.819,59
2.850,25
2.975,63
3.071,50
3.438,75
2.13.1
Đất giao thông
1.594,10
1.594,10
1.615,75
1.617,65
1.634,11
1.774,28
2.13.2
Đất thủy lợi
915,18
928,31
928,28
1.018,80
1.074,89
1.204,20
2.13.3
Đất công trình năng lượng
35,98
35,98
35,98
36,77
37,05
38,75
2.13.4
Đất công trình bưu chính viễn thông
1,47
1,47
1,47
1,47
1,47
1,47
2.13.5
Đất cơ sở văn hóa
11,49
11,49
12,14
13,89
15,65
16,15
2.13.6
Đất cơ sở y tế
23,66
23,66
24,06
30,27
32,57
42,47
2.13.7
Đất cơ sở giáo dục-đào tạo
158,47
160,89
166,80
168,36
175,87
249,89
2.13.8
Đất cơ sở thể dục-thể thao
54,17
54,17
55,17
71,91
79,48
87,73
2.13.9
Đất cơ sở nghiên cứu khoa học
2.13.10
Đất cơ sở dịch vụ về xã hội
0,32
1,40
1,40
1,40
1,40
2.13.11
Đất chợ
9,20
9,20
9,20
15,11
19,01
22,41
2.14
Đất ở tại đô thị
67,86
67,86
67,86
71,06
72,56
75,42
3
Đất chưa sử dụng
274,13
274,13
274,13
274,13
267,13
267,13
3.1
Đất chưa sử dụng còn lại
274,13
274,13
274,13
267,13
267,13
3.2
Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
7,00
4
Đất đô thị
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
1.208,17
5
Đất khu bảo tồn thiên nhiên
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6.534,00
6
Đất khu du lịch
7
Đất khu dân cư nông thôn
7.860,71
8.060,14
8.259,57
8.459,00
8.658,43
8.857,86
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
1.050,14
51,54
30,81
367,47
160,05
440,27
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
428,00
7,42
20,65
139,44
74,92
185,57
1.2
Đất trồng cây lâu năm
162,25
43,30
4,88
15,92
30,20
67,95
1.3
Đất rừng phòng hộ
1.4
Đất rừng đặc dụng
1.5
Đất rừng sản xuất
157,67
94,57
10,13
52,97
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
14,06
0,37
7,92
1,38
4,39
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT
Mục đích sử dụng
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
Đất phi nông nghiệp
7,000
7,000
Trong đó:
1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2
Đất quốc phòng
3
Đất an ninh
4
Đất khu công nghiệp
5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
7
Đất cho hoạt động khoáng sản
7,000
7,000
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/5000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Ba Vì được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 19 tháng 9 năm 2013.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Ba Vì và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Ba Vì:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 4;
– Bộ Tài nguyên và Môi trường;
– TT Thành ủy;
– TT HĐND;
– Chủ tịch, các PCT UBND TP;
– PVP Phạm Chí Công;
– Lưu VT, TNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Vũ Hồng Khanh

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đồng ý nhận thông tin từ BePro.vn qua Email và Số điện thoại bạn đã cung cấp

Nếu bạn không tải về được vui lòng bấm vào đây để tải về.
BePro.vn sẽ thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất, hãy luôn theo dõi thuvienluat.bepro.vn nhé!
Xin cảm ơn.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Quyết định 6669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm đầu kỳ (2011 – 2015) huyện Ba Vì”