Bạn đang tìm kiếm :
VĂN BẢN PHÁP LUẬT

" Tất cả từ khóa "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

107.900 CÔNG VĂN (Xem & Tra cứu Công văn)
15.640 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (Xem & Tra cứu)

Quyết định 348/QĐ-UBND Danh mục thủ tục hành chính Sở VHTT tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

________

Số: 348/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

Yên Bái, ngày 04 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn; Văn hóa cơ sở; Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật s 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019 về sửa đi, bsung một số Điu của Luật Tchức Chính phvà Luật Tchức Chính quyn địa phương;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phvề kim soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính phsửa đi, bsung một sđiu của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phng dn nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định s 631/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 02 năm 2021 ca Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch về việc công bthủ tục hành chính được sửa đi, bsung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định s 632/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch vviệc công b thtục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nghệ thuật biu diễn thuộc phạm vi chức năng qun lý ca Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch tại Tờ trình số 24/TTr-VHTTDL ngày 25 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thtục hành chính được sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi btrong các lĩnh vực: Nghệ thuật biu diễn, Văn hóa cơ sở, Du lịch thuộc phạm vi quản lý ca Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch; Thtrưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
– Chủ tịch UBND tỉnh;
– Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Nguyễn Chiến Thắng;
– Phó Chánh Văn phòng (NCPC);
– Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
– Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
– Lưu: VT; NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Chiến Thắng

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, VĂN HÓA CƠ SỞ, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 348/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)

_________

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Số TT

Tên TTHC

Thi hạn gii quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp

I

LĨNH VỰC NGHTHUẬT BIU DIN

1

Thtục t chức biu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khhợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành vnghệ thuật biểu din thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Phí thẩm định:

Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:

Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật

+ Đến 50 phút: 1.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 51 đến 100 phút: 2.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 101 đến 150 phút: 3.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 151 đến 200 phút: 3.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 201 phút trở lên: 5.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn).

– Trường hợp miễn phí

Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.

Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.

2

Thủ tục tchức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành vnghệ thuật biu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thut thuộc Trung ương)

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

3

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mu

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

4

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG

Số TT

Tên TTHC

Thi hạn gii quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

1

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Mức thu lệ phí:

* Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.

* Tại các khu vực khác:

+ Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

2

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Tại các thành phố trực thuộc Trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

Mức thu lệ phí là 15.000.000đ/giấy phép

– Tại các khu vực khác: Mức thu lệ phí là 10.000.000đ/giấy phép.

– Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

3

Thủ tục cấp giy phép điều chnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tnh

Trong thời hạn 04 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

– Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.

– Tại khu vực khác: Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.

– Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

II

LĨNH VỰC DU LỊCH

1

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

1.500.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

2

Thtục cấp lại giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa

Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được đơn đề nghị của doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

750.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

3

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

750.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

4

Thủ tục cp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tchức kim tra và cấp thhướng dn viên du lịch tại đim đối với người đã đạt yêu cầu kim tra nghiệp vụ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

100.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

5

Thủ tục cấp thhướng dẫn viên du lịch quốc tế

Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

6

Thủ tục cấp thhướng dn viên du lịch nội địa

Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được hsơ hợp l

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/thẻ

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

7

Thủ tục cấp đi thẻ hướng dẫn viên du lịch quc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được h sơ hp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

8

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được h sơ hp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

– 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.

– 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

– Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

– Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vc

Cơ quan thc hiện

1

2.001893

Thủ tục cấp giấy phép tchức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

2

1.004630

Thtục cp giy phép cho phép tchức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biu diễn nghệ thuật, trình din thời trang

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

3

1.003552

Thtục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tchức, cá nhân nước ngoài vào biu diễn nghthuật, trình diễn thời trang tại địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

4

1.003533

Thủ tục cấp giấy phép tchức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

5

1.003510

Thủ tục cp giấy phép phê duyệt nội dung bn ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

6

1.003484

Thủ tục thông báo tchức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

7

1.003466

Thủ tục chp thuận địa đim đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

Thuộc tính văn bản
Quyết định 348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn; Văn hoá cơ sở; Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 348/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Chiến Thắng
Ngày ban hành: 04/03/2021 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Hành chính , Văn hóa-Thể thao-Du lịch

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

________

Số: 348/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

________________________

Yên Bái, ngày 04 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Nghệ thuật biểu diễn; Văn hóa cơ sở; Du lịch thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật s 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019 về sửa đi, bsung một số Điu của Luật Tchức Chính phvà Luật Tchức Chính quyn địa phương;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phvề kim soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 ca Chính phsửa đi, bsung một sđiu của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phng dn nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định s 631/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 02 năm 2021 ca Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch về việc công bthủ tục hành chính được sửa đi, bsung trong lĩnh vực du lịch thuộc phạm vi chức năng qun lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định s 632/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 02 năm 2021 của Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch vviệc công b thtục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nghệ thuật biu diễn thuộc phạm vi chức năng qun lý ca Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch tại Tờ trình số 24/TTr-VHTTDL ngày 25 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thtục hành chính được sửa đổi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi btrong các lĩnh vực: Nghệ thuật biu diễn, Văn hóa cơ sở, Du lịch thuộc phạm vi quản lý ca Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Ththao và Du lịch; Thtrưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
– Chủ tịch UBND tỉnh;
– Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Nguyễn Chiến Thắng;
– Phó Chánh Văn phòng (NCPC);
– Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
– Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
– Lưu: VT; NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Chiến Thắng

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, VĂN HÓA CƠ SỞ, DU LỊCH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 348/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)

_________

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH

Số TT

Tên TTHC

Thi hạn gii quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp

I

LĨNH VỰC NGHTHUẬT BIU DIN

1

Thtục t chức biu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khhợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành vnghệ thuật biểu din thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Phí thẩm định:

Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn như sau:

Độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật

+ Đến 50 phút: 1.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 51 đến 100 phút: 2.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 101 đến 150 phút: 3.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 151 đến 200 phút: 3.500.000 (đồng/chương trình, vở diễn)

+ Từ 201 phút trở lên: 5.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn).

– Trường hợp miễn phí

Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia.

Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác.

2

Thủ tục tchức cuộc thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành vnghệ thuật biu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thut thuộc Trung ương)

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

3

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp, người mu

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

4

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu

Trong thời hạn 15 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Không

Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biu diễn.

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG

Số TT

Tên TTHC

Thi hạn gii quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp

I

LĨNH VỰC VĂN HÓA CƠ SỞ

1

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

Mức thu lệ phí:

* Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

+ Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy.

* Tại các khu vực khác:

+ Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy.

+ Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

2

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Trong thời hạn 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Tại các thành phố trực thuộc Trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh:

Mức thu lệ phí là 15.000.000đ/giấy phép

– Tại các khu vực khác: Mức thu lệ phí là 10.000.000đ/giấy phép.

– Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

3

Thủ tục cấp giy phép điều chnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tnh

Trong thời hạn 04 ngày làm việc ktừ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

– Tại các thành phố trực thuộc trung ương và tại các thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.

– Tại khu vực khác: Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định.

– Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy.

Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.

Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường.

II

LĨNH VỰC DU LỊCH

1

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

1.500.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

2

Thtục cấp lại giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa

Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được đơn đề nghị của doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

750.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

3

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

Trong thời hạn 05 ngày làm việc ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

750.000 đồng/giấy phép

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

4

Thủ tục cp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tchức kim tra và cấp thhướng dn viên du lịch tại đim đối với người đã đạt yêu cầu kim tra nghiệp vụ trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

100.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

5

Thủ tục cấp thhướng dẫn viên du lịch quốc tế

Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

6

Thủ tục cấp thhướng dn viên du lịch nội địa

Trong thời hạn 15 ngày ktừ ngày nhận được hsơ hợp l

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/thẻ

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

7

Thủ tục cấp đi thẻ hướng dẫn viên du lịch quc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được h sơ hp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

325.000 đồng/th

Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

Nghị định s 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phquy định chi tiết một s điu ca Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 ca Bộ trưng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưng Bộ Văn hóa, Ththao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và qun lý phí thm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ l hành quc tế, Giy phép kinh doanh dịch vụ lhành nội địa; phí thm định cấp thẻ hướng dn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 ca Bộ trưng Bộ Tài chính quy định mức thu một s khon phí, lệ phí nhm hỗ trợ, tháo g khó khăn cho sn xut kinh doanh, bảo đm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

8

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

Trong thời hạn 10 ngày ktừ ngày nhận được h sơ hp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tnh Yên Bái. Địa chỉ tổ 14, đường Điện Biên, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái – Tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Yên Bái

– Cổng dịch vụ công tỉnh Yên Bái tại địa chỉ: https://dichvucong.yenbai.gov.vn/

– 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa.

– 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm.

– Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6 năm 2017.

– Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch.

– Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí thẩm định cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; phí thẩm định cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch; lệ phí cấp Giấy phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 112/2020/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, bảo đảm an sinh xã hội ứng phó với dịch Covid-19.

C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Lĩnh vc

Cơ quan thc hiện

1

2.001893

Thủ tục cấp giấy phép tchức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

2

1.004630

Thtục cp giy phép cho phép tchức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biu diễn nghệ thuật, trình din thời trang

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

3

1.003552

Thtục cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tchức, cá nhân nước ngoài vào biu diễn nghthuật, trình diễn thời trang tại địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

4

1.003533

Thủ tục cấp giấy phép tchức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

5

1.003510

Thủ tục cp giấy phép phê duyệt nội dung bn ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

6

1.003484

Thủ tục thông báo tchức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

7

1.003466

Thủ tục chp thuận địa đim đăng cai vòng chung kết cuộc thi người đẹp, người mẫu

Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phquy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.

Nghệ thuật biểu diễn

Ủy ban nhân dân tnh

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đồng ý nhận thông tin từ BePro.vn qua Email và Số điện thoại bạn đã cung cấp

Nếu bạn không tải về được vui lòng bấm vào đây để tải về.
BePro.vn sẽ thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất, hãy luôn theo dõi thuvienluat.bepro.vn nhé!
Xin cảm ơn.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Quyết định 348/QĐ-UBND Danh mục thủ tục hành chính Sở VHTT tỉnh Yên Bái”