Bạn đang tìm kiếm :
VĂN BẢN PHÁP LUẬT

" Tất cả từ khóa "

Hệ thống tìm kiếm được các Văn Bản liên quan sau :

107.900 CÔNG VĂN (Xem & Tra cứu Công văn)
15.640 TIÊU CHUẨN VIỆT NAM (Xem & Tra cứu)

Nghị quyết 19/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) Tỉnh Thừa Thiên Huế

NGHỊ QUYẾT

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 19/2006/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2006
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010) TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 14/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

505.453,36

100

505.453,36

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

319.398,90

63,19

352.929,25

69,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

51.898,70

16,25

56.069,40

15,89

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

42.410,94

81,72

42.683,27

76,13

Trong đó: đất trồng lúa

30.049,15

70,85

27.699,68

64,90

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.487,76

18,28

13.386,13

23,87

1.2

Đất lâm nghiệp

262.485,66

82,18

289.991,78

82,17

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.854,66

31,18

94.360,78

32,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

117.853,79

44,90

121.353,79

41,85

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

62.777,21

23,92

74.277,21

25,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.935,47

1,55

6.789,00

1,92

1.4

Đất nông nghiệp khác

79,07

0,02

79,07

0,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

74.465,95

14,73

94.980,00

18,79

2.1

Đất ở

15.091,45

20,27

16.226,04

17,08

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

12.779,97

84,68

12.274,67

75,65

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.311,48

15,32

3.951,37

24,35

2.2

Đất chuyên dùng

16.116,30

21,64

24.954,56

26,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

723,45

4,49

782,76

3,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.953,03

18,32

3.068,13

12,29

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.494,36

9,27

5.540,54

22,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

214,43

14,35

1.975,14

35,65

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

759,66

50,84

2.265,13

40,88

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

152,27

10,19

527,27

9,52

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

368,00

24,63

773.00

13,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10.945,46

67,92

15.563,13

62,37

2.2.4.1

Đất giao thông

5.891,31

53,82

8.140,36

52,31

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

3.626,10

33,13

3.837,70

24,66

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

74,87

0,68

96,87

0,62

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

112,18

1,02

945,22

6,07

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

63,87

0,58

96,77

0,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

525,44

4,80

830,55

5,34

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

178,16

1,63

979,26

6,29

2.2.4.8

Đất chợ

48,76

0,45

62,13

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

377,05

3,44

427,05

2,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

47,72

0,44

147,22

0,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

745,24

1,00

745,24

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.240,52

11,07

8.069,47

8,50

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

34.248,24

45,99

44.960,49

47,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

24,20

0,03

24,20

0,03

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

111.588,51

22,08

57.544,11

11,38

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

17.498,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.766,70

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.378,47

Trong đó: đất trồng lúa nước

1.850,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

1.2

Đất lâm nghiệp

13.687,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.527,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.116,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

810,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.306,00

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

237,71

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

8,45

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

6,98

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

93,98

3.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

105,80

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

96,56

4.1

Đất chuyên dùng

7,30

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,20

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

1,10

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78,86

4.3

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

10,40

c) Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

19.854,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.816,90

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.428,67

Trong đó: đất trồng lúa nước

2.778,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

1.2

Đất lâm nghiệp

14.993,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

9.833,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.987,89

2.1

Đất ở

294,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

170,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

123,73

2.2

Đất chuyên dùng

79,31

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,48

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,90

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,43

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

393,05

2.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

2.221,46

Cộng

23.985,21

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

50.398,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.471,40

1.2

Đất lâm nghiệp

42.500,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

427,1

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.645,89

2.1

Đất ở

184,32

2.2

Đất chuyên dùng

1.995,36

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,00

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.365,21

Cộng

54.044,40

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế xác lập ngày 12 tháng 01 năm 2006).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 – 2010) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

319.398,90

325.663,52

332.806,12

340.019,18

347.217,24

352.929,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

51.898,70

52.752,70

53.609,70

54.514,70

55.404,70

56.069,40

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

42.410,94

42.464,94

42.521,94

42.576,94

42.636,94

42.683,27

Trong đó: đất trồng lúa

30.049,15

29.567,35

29.053,25

28.561,25

28.114,25

27.699,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.487,76

10.287,76

11.087,76

11.937,76

12.767,76

13.386,13

1.2

Đất lâm nghiệp

262.485,66

267.485,66

273.328,93

279.174,49

285.020,05

289.991,78

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.854,66

82.854,66

85.697,93

88.543,49

91.189,05

94.360,78

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

117.853,79

110.353,79

113.353,79

116.353,79

119.553,79

121.353,79

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

62.777,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.935,47

5.346,09

5.788,42

6.250,92

6.713,42

6.789,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

79,07

79,07

79,07

79,07

79,07

79,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

74.465,95

82.448,51

87.766,20

91.005,85

93.332,79

94.980,00

2.1

Đất ở

15.091,45

15.498,69

15.670,62

15.900,80

16.073,57

16.226,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

12.779,97

12.037,11

12.106,60

12.136,88

12.204,50

12.274,67

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.311,48

3.461,58

3.564,02

3.763,92

3.869,07

3.951,37

2.2

Đất chuyên dùng

16.116,30

17.924,51

19.942,42

22.020,00

23.688,47

24.954,56

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

723,45

733,76

742,76

757,76

772,76

782,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.953,03

2.983,03

2.998,13

3.008,13

3.028,13

3.068,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.494,36

2.434,35

3.426,64

4.163,34

4.913,14

5.540,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

214,43

583,45

953,14

1.263,14

1.612,14

1.975,14

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

759,66

1.135,63

1553,23

1.829,93

2.100,73

2.265,13

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

152,27

247,27

342,27

407,27

477,27

527,27

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

368,00

468,00

578,00

663,00

723,00

773,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10.945,46

11.773,37

12.774,89

14.090,77

14.974,44

15.563,13

2.2.4.1

Đất giao thông

5.891,31

6.369,84

6.653,80

7.426,81

7.805,76

8.140,36

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

3.626,10

3.657,15

3.689,96

3.751,76

3.798,33

3.837,70

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lượng

74,87

79,87

84,78

88,87

92,87

96,87

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

112,18

247,54

386,94

545,72

886,35

945,22

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

63,87

71,77

77,77

83,77

89,77

96,77

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

525,44

623,64

686,78

730,98

771,50

830,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

178,16

219,16

660,96

900,46

945,96

979,26

2.2.4.8

Đất chợ

48,76

52,13

54,63

57,13

59,63

62,13

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

377,05

387,05

397,05

407,05

410,05

427,05

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

47,72

65,22

82,22

98,22

114,22

147,22

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

745,24

745,24

745,24

745,24

745,24

745,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.240,52

8.195,52

8.150,52

8.105,52

8.075,52

8.069,47

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

34.248,24

40.060,35

43.233,20

44.210,09

44.725,79

44.960,49

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

24,20

24,20

24,20

24,20

24,20

24,20

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

111.588,51

97.341,33

84.881,04

74.428,33

64.903,33

57.544,11

b) Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

19.854,36

7.461,34

4.417,24

2.733,04

2.615,34

2.627,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.816,90

1.037,44

1.099,94

967,04

862,44

850,04

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.428,67

967,44

1.002,44

893,44

812,44

752,91

Trong đó: đất trồng lúa nước

2.778,37

592,50

592,00

568,50

557,00

468,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

70,00

97,50

73,60

50,00

97,13

1.2

Đất lâm nghiệp

14.993,88

6.415,40

3.309,00

1.756,50

1.743,10

1.769,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

9.833,77

3.230,00

2.695,00

1.340,00

1.250,00

1.318,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

3.141,00

614,00

416,50

493,10

451,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

8,50

8,30

9,50

9,80

7,48

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.987,89

770,11

610,90

391,10

625,44

590.34

2.1

Đất ở

294,07

72,20

61,40

56,60

54,13

49,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

170,34

36,50

36,50

34,00

34,00

29,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

123,73

35,70

24,90

22,60

20,13

20,40

2.2

Đất chuyên dùng

79,31

38,23

11,20

17,80

7,38

4,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,48

3,70

3,45

5,00

0,33

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

22,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,90

1,80

0,20

6,20

1,70

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,43

10,23

7,55

6,60

5,35

4,70

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

393,05

92,22

91,80

87,90

74,13

47,00

2.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

2.221,46

567,46

446,50

228,80

489,80

488,90

Cộng

23.985,21

9.135,81

5.045,44

3.210,64

3.346,84

3.246,48

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

17.498,16

6.933,90

3.869,80

2.249,60

2.202,90

2.241,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.766,70

790,00

847,50

723,60

700,00

705,60

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.378,47

720,00

750,00

650,00

650,00

608,47

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.850,47

375,00

370,00

355,00

370,00

380,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

70,00

97,50

73,60

50,00

97,13

1.2

Đất lâm nghiệp

13.687,88

6.135,40

3.014,00

1.516,50

1.493,10

1.528,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.527,77

2.950,00

2.400,00

1.100,00

1.000,00

1.077,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

3.141,00

614,00

416,50

493,10

451,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

8,50

8,30

9,50

9,80

7,48

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.116,00

460,00

480,00

416,00

415,00

345,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

810,00

180,00

185,00

176,00

165,00

104,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.306,00

280,00

295,00

240,00

250,00

241,00

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

237,71

70,70

49,50

43,00

39,23

35,28

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

8,45

1,70

2,00

2,50

2,25

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

22,50

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

6,98

1,50

1,50

2,00

1,98

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

93,98

19,50

21,00

20,00

17,00

16,48

3.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

105,80

25,50

25,00

18,50

18,00

18,80

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

96,56

21,00

21,00

21,40

19,60

13,56

4.1

Đất chuyên dùng

7,30

2,00

1,50

1,90

1,90

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,20

0,90

1,50

1,90

1,90

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

1,10

1,10

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78,86

17,00

17,50

17,50

15,30

11,56

4.3

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

10,40

2,00

2,00

2,00

2,40

2,00

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

50.389,51

12.624,10

11.658,45

10.037,10

9.146,60

6.932,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.471,40

1.523,70

1.998,84

1.894,04

1.462,94

591,88

1.2

Đất lâm nghiệp

42.500,00

11.015,40

9.574,61

8.023,06

7.588,66

6.298,27

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

427,11

85,00

85,00

120,00

95,00

42,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.645,89

1.623,08

801,84

415,61

378,40

426,96

2.1

Đất ở

184,32

60,50

43,00

22,71

32,00

26,11

2.2

Đất chuyên dùng

1.995,36

703,00

385,00

289,00

258,00

360,36

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,00

20,00

20,00

20,00

21,00

20,00

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.365,21

839,58

353,84

83,90

67,4

20,49

Cộng

54.044,40

14.247,18

12.460,29

10.452,71

9.525,00

7.359,22

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Thuộc tính văn bản
Nghị quyết 19/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) Tỉnh Thừa Thiên Huế
Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 19/2006/NQ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 29/08/2006 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở , Chính sách
Tóm tắt văn bản
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

NGHỊ QUYẾT

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 19/2006/NQ-CP NGÀY 29 THÁNG 8 NĂM 2006
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006-2010) TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 14/TTr-BTNMT ngày 29 tháng 3 năm 2006),

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1.Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch

đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

505.453,36

100

505.453,36

100

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

319.398,90

63,19

352.929,25

69,82

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

51.898,70

16,25

56.069,40

15,89

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

42.410,94

81,72

42.683,27

76,13

Trong đó: đất trồng lúa

30.049,15

70,85

27.699,68

64,90

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.487,76

18,28

13.386,13

23,87

1.2

Đất lâm nghiệp

262.485,66

82,18

289.991,78

82,17

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.854,66

31,18

94.360,78

32,54

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

117.853,79

44,90

121.353,79

41,85

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

62.777,21

23,92

74.277,21

25,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.935,47

1,55

6.789,00

1,92

1.4

Đất nông nghiệp khác

79,07

0,02

79,07

0,02

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

74.465,95

14,73

94.980,00

18,79

2.1

Đất ở

15.091,45

20,27

16.226,04

17,08

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

12.779,97

84,68

12.274,67

75,65

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.311,48

15,32

3.951,37

24,35

2.2

Đất chuyên dùng

16.116,30

21,64

24.954,56

26,27

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

723,45

4,49

782,76

3,14

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.953,03

18,32

3.068,13

12,29

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.494,36

9,27

5.540,54

22,20

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

214,43

14,35

1.975,14

35,65

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

759,66

50,84

2.265,13

40,88

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

152,27

10,19

527,27

9,52

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

368,00

24,63

773.00

13,95

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10.945,46

67,92

15.563,13

62,37

2.2.4.1

Đất giao thông

5.891,31

53,82

8.140,36

52,31

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

3.626,10

33,13

3.837,70

24,66

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

74,87

0,68

96,87

0,62

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

112,18

1,02

945,22

6,07

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

63,87

0,58

96,77

0,62

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

525,44

4,80

830,55

5,34

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

178,16

1,63

979,26

6,29

2.2.4.8

Đất chợ

48,76

0,45

62,13

0,40

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

377,05

3,44

427,05

2,74

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

47,72

0,44

147,22

0,95

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

745,24

1,00

745,24

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.240,52

11,07

8.069,47

8,50

2.5

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

34.248,24

45,99

44.960,49

47,34

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

24,20

0,03

24,20

0,03

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

111.588,51

22,08

57.544,11

11,38

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

17.498,16

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.766,70

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.378,47

Trong đó: đất trồng lúa nước

1.850,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

1.2

Đất lâm nghiệp

13.687,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.527,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.116,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

810,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.306,00

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

237,71

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

8,45

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

6,98

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

93,98

3.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

105,80

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

96,56

4.1

Đất chuyên dùng

7,30

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,20

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

1,10

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78,86

4.3

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

10,40

c) Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

19.854,36

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.816,90

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.428,67

Trong đó: đất trồng lúa nước

2.778,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

1.2

Đất lâm nghiệp

14.993,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

9.833,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.987,89

2.1

Đất ở

294,07

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

170,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

123,73

2.2

Đất chuyên dùng

79,31

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,48

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,90

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,43

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

393,05

2.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

2.221,46

Cộng

23.985,21

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Giai đoạn 2006 – 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

50.398,51

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.471,40

1.2

Đất lâm nghiệp

42.500,00

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

427,1

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.645,89

2.1

Đất ở

184,32

2.2

Đất chuyên dùng

1.995,36

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,00

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.365,21

Cộng

54.044,40

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thừa Thiên Huế, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế xác lập ngày 12 tháng 01 năm 2006).

Điều 2.Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 – 2010) tỉnh Thừa Thiên Huế với các chỉ tiêu sau:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng năm 2005

Chia ra các năm

Năm

2006

Năm

2007

Năm

2008

Năm

2009

Năm

2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

505.453,36

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

319.398,90

325.663,52

332.806,12

340.019,18

347.217,24

352.929,25

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

51.898,70

52.752,70

53.609,70

54.514,70

55.404,70

56.069,40

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

42.410,94

42.464,94

42.521,94

42.576,94

42.636,94

42.683,27

Trong đó: đất trồng lúa

30.049,15

29.567,35

29.053,25

28.561,25

28.114,25

27.699,68

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

9.487,76

10.287,76

11.087,76

11.937,76

12.767,76

13.386,13

1.2

Đất lâm nghiệp

262.485,66

267.485,66

273.328,93

279.174,49

285.020,05

289.991,78

1.2.1

Đất rừng sản xuất

81.854,66

82.854,66

85.697,93

88.543,49

91.189,05

94.360,78

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

117.853,79

110.353,79

113.353,79

116.353,79

119.553,79

121.353,79

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

62.777,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

74.277,21

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

4.935,47

5.346,09

5.788,42

6.250,92

6.713,42

6.789,00

1.4

Đất nông nghiệp khác

79,07

79,07

79,07

79,07

79,07

79,07

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

74.465,95

82.448,51

87.766,20

91.005,85

93.332,79

94.980,00

2.1

Đất ở

15.091,45

15.498,69

15.670,62

15.900,80

16.073,57

16.226,04

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

12.779,97

12.037,11

12.106,60

12.136,88

12.204,50

12.274,67

2.1.2

Đất ở tại đô thị

2.311,48

3.461,58

3.564,02

3.763,92

3.869,07

3.951,37

2.2

Đất chuyên dùng

16.116,30

17.924,51

19.942,42

22.020,00

23.688,47

24.954,56

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

723,45

733,76

742,76

757,76

772,76

782,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

2.953,03

2.983,03

2.998,13

3.008,13

3.028,13

3.068,13

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1.494,36

2.434,35

3.426,64

4.163,34

4.913,14

5.540,54

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

214,43

583,45

953,14

1.263,14

1.612,14

1.975,14

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

759,66

1.135,63

1553,23

1.829,93

2.100,73

2.265,13

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

152,27

247,27

342,27

407,27

477,27

527,27

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

368,00

468,00

578,00

663,00

723,00

773,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

10.945,46

11.773,37

12.774,89

14.090,77

14.974,44

15.563,13

2.2.4.1

Đất giao thông

5.891,31

6.369,84

6.653,80

7.426,81

7.805,76

8.140,36

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

3.626,10

3.657,15

3.689,96

3.751,76

3.798,33

3.837,70

2.2.4.3

Đất chuyển dẫn năng lượng

74,87

79,87

84,78

88,87

92,87

96,87

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

112,18

247,54

386,94

545,72

886,35

945,22

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

63,87

71,77

77,77

83,77

89,77

96,77

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục – đào tạo

525,44

623,64

686,78

730,98

771,50

830,55

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục – thể thao

178,16

219,16

660,96

900,46

945,96

979,26

2.2.4.8

Đất chợ

48,76

52,13

54,63

57,13

59,63

62,13

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

377,05

387,05

397,05

407,05

410,05

427,05

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

47,72

65,22

82,22

98,22

114,22

147,22

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

745,24

745,24

745,24

745,24

745,24

745,24

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

8.240,52

8.195,52

8.150,52

8.105,52

8.075,52

8.069,47

2.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

34.248,24

40.060,35

43.233,20

44.210,09

44.725,79

44.960,49

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

24,20

24,20

24,20

24,20

24,20

24,20

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

111.588,51

97.341,33

84.881,04

74.428,33

64.903,33

57.544,11

b) Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

19.854,36

7.461,34

4.417,24

2.733,04

2.615,34

2.627,40

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

4.816,90

1.037,44

1.099,94

967,04

862,44

850,04

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

4.428,67

967,44

1.002,44

893,44

812,44

752,91

Trong đó: đất trồng lúa nước

2.778,37

592,50

592,00

568,50

557,00

468,37

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

70,00

97,50

73,60

50,00

97,13

1.2

Đất lâm nghiệp

14.993,88

6.415,40

3.309,00

1.756,50

1.743,10

1.769,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

9.833,77

3.230,00

2.695,00

1.340,00

1.250,00

1.318,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

3.141,00

614,00

416,50

493,10

451,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

8,50

8,30

9,50

9,80

7,48

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

2.987,89

770,11

610,90

391,10

625,44

590.34

2.1

Đất ở

294,07

72,20

61,40

56,60

54,13

49,74

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

170,34

36,50

36,50

34,00

34,00

29,34

2.1.2

Đất ở tại đô thị

123,73

35,70

24,90

22,60

20,13

20,40

2.2

Đất chuyên dùng

79,31

38,23

11,20

17,80

7,38

4,70

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

12,48

3,70

3,45

5,00

0,33

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

22,50

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

9,90

1,80

0,20

6,20

1,70

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

34,43

10,23

7,55

6,60

5,35

4,70

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

393,05

92,22

91,80

87,90

74,13

47,00

2.4

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

2.221,46

567,46

446,50

228,80

489,80

488,90

Cộng

23.985,21

9.135,81

5.045,44

3.210,64

3.346,84

3.246,48

c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

17.498,16

6.933,90

3.869,80

2.249,60

2.202,90

2.241,96

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

3.766,70

790,00

847,50

723,60

700,00

705,60

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

3.378,47

720,00

750,00

650,00

650,00

608,47

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

1.850,47

375,00

370,00

355,00

370,00

380,47

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

388,23

70,00

97,50

73,60

50,00

97,13

1.2

Đất lâm nghiệp

13.687,88

6.135,40

3.014,00

1.516,50

1.493,10

1.528,88

1.2.1

Đất rừng sản xuất

8.527,77

2.950,00

2.400,00

1.100,00

1.000,00

1.077,77

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

5.115,71

3.141,00

614,00

416,50

493,10

451,11

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

44,40

44,40

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

43,58

8,50

8,30

9,50

9,80

7,48

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

2.116,00

460,00

480,00

416,00

415,00

345,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

810,00

180,00

185,00

176,00

165,00

104,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

1.306,00

280,00

295,00

240,00

250,00

241,00

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

237,71

70,70

49,50

43,00

39,23

35,28

3.1

Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh

8,45

1,70

2,00

2,50

2,25

3.2

Đất quốc phòng, an ninh

22,50

22,50

3.3

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

6,98

1,50

1,50

2,00

1,98

3.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

93,98

19,50

21,00

20,00

17,00

16,48

3.5

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

105,80

25,50

25,00

18,50

18,00

18,80

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở

96,56

21,00

21,00

21,40

19,60

13,56

4.1

Đất chuyên dùng

7,30

2,00

1,50

1,90

1,90

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

6,20

0,90

1,50

1,90

1,90

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

1,10

1,10

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

78,86

17,00

17,50

17,50

15,30

11,56

4.3

Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng

10,40

2,00

2,00

2,00

2,40

2,00

d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Tổng số

Chia ra các năm

2006

2007

2008

2009

2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

50.389,51

12.624,10

11.658,45

10.037,10

9.146,60

6.932,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

7.471,40

1.523,70

1.998,84

1.894,04

1.462,94

591,88

1.2

Đất lâm nghiệp

42.500,00

11.015,40

9.574,61

8.023,06

7.588,66

6.298,27

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

427,11

85,00

85,00

120,00

95,00

42,11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

3.645,89

1.623,08

801,84

415,61

378,40

426,96

2.1

Đất ở

184,32

60,50

43,00

22,71

32,00

26,11

2.2

Đất chuyên dùng

1.995,36

703,00

385,00

289,00

258,00

360,36

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,00

20,00

20,00

20,00

21,00

20,00

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.365,21

839,58

353,84

83,90

67,4

20,49

Cộng

54.044,40

14.247,18

12.460,29

10.452,71

9.525,00

7.359,22

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế – xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái;

2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai; có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.

4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4.Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đồng ý nhận thông tin từ BePro.vn qua Email và Số điện thoại bạn đã cung cấp

Nếu bạn không tải về được vui lòng bấm vào đây để tải về.
BePro.vn sẽ thường xuyên cập nhật các văn bản pháp luật mới nhất, hãy luôn theo dõi thuvienluat.bepro.vn nhé!
Xin cảm ơn.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Nghị quyết 19/2006/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) Tỉnh Thừa Thiên Huế”